Meta tags:
Headings (most frequently used words):
dầu, vc, đá, phiến, hải, đồng, bọn, danh, mt68, đứa, ngoại, sách, nằm, vùng, thân, nghệ, january, 2015, vnch, việt, nam, tháng, ăn, cộng, do, quốc, ca, link, blog, buồi, không, houston, sĩ, lưu, mậu, 68, bí, mật, công, của, vũ, khí, mỹ, history, thursday, friday, cờ, ngọai, freedom, square, ukraine, bán, rong, me, mỗi, ngày, ban, đh, biên, tập, trần, cao, lãnh, mountain, view, cali, năm, thứ, 21, 2026, 2027, những, phân, milpitas, 25, 23, david, duong, vinfast, air, đãi, gìn, giữ, kỳ, kỷ, yếu, khóa, 72, sqtb, thủ, đức, list, hữu, qghc, counter, from, millions, điếu, cày, quyên, di, chúc, 12, ngậm, băng, vệ, sinh, 70, trực, diện, hậu, môn, nguyễn, thanh, sơn, 15, 10, 2012, đồ, dơ, 36, trí, ngu, quỳ, gối, trước, hoàng, minh, chính, tín, ds, 111, đội, lốt, văn, tự, labels, mục, trữ, contributors, archive, tuyên, vận, giao, từ, thiện, kinh, tài, với, sẽ, là, miếng, mồi, cho, trung, north, dakota, đã, làm, giá, thô, hiện, còn, dưới, 50, đô, barrel, có, thực,
Text of the page (most frequently used words):
dầu (172), #nguyễn (160), của (125), nước (123), usa (115), các (106), công (96), văn (95), trong (94), phiến (91), danh (90), việt (87), không (83), một (83), pháp (78), vinh (68), cho (67), với (65), hội (64), được (64), năm (63), người (63), đất (63), quốc (62), khai (62), vào (62), trần (60), những (59), bằng (59), tại (59), thành (57), giếng (56), gia (53), nam (52), vùng (46), gọi (45), trung (45), thế (45), như (44), hoàng (44), khoan (44), thị (43), nằm (43), thác (43), đồng (42), khí (42), ngày (40), thải (40), nầy (38), ngọc (37), xuân (37), minh (37), làm (37), khi (36), tới (36), mới (36), 2014 (35), texas (35), theo (35), canada (35), đến (35), lên (34), trên (34), lại (34), nghệ (34), tháng (33), sau (33), hải (32), phạm (31), hiện (31), 2012 (31), cộng (31), thanh (30), học (30), anh (30), nhân (30), chất (30), động (30), con (29), hcm (29), thủy (29), cao (28), hữu (28), phải (28), vnch (28), dân (28), còn (28), nay (28), lượng (28), mặt (27), địa (27), chính (27), hợp (26), thì (26), lưu (25), đầu (25), cali (25), san (25), phương (25), trường (25), mt68 (25), thể (25), cày (25), đại (24), bang (24), hay (24), qua (24), lực (24), cách (24), bùi (23), 2009 (23), 2004 (23), nguyên (23), bài (23), trước (23), đây (23), nạn (23), đang (23), xuống (23), đảng (22), giả (22), 2005 (22), nhiệm (22), mùa (22), đức (22), chỉ (22), xuất (22), sách (22), khác (22), sơn (21), quang (21), phát (21), tiếp (21), sydney (21), bên (21), hơn (21), đéo (21), hồng (20), dương (20), 2006 (20), chim (20), châu (20), tài (20), bàn (20), tâm (20), nhiên (20), bình (20), viên (20), 2010 (20), tên (20), cũng (20), trình (20), tiến (20), nhiều (20), rằng (20), việc (20), rfa (20), tiểu (20), lòng (20), trương (19), tuấn (19), thuật (19), bóng (19), jose (19), hóa (19), sản (19), chúng (19), bọn (19), nhưng (19), tham (18), đoàn (18), ngô (18), nhâm (18), phan (18), qghc (18), tạo (18), kinh (18), dưới (18), trở (18), nứt (18), chiết (18), dũng (17), trọng (17), thái (17), hoa (17), khen (17), mừng (17), khoa (17), chuyên (17), vực (17), ngoại (17), nhận (17), ông (17), nếu (17), quy (17), đứa (17), cựu (16), đình (16), tấn (16), tết (16), thìn (16), liên (16), july (16), january (16), quan (16), năng (16), dsvc (16), cái (16), chứa (16), mỗi (15), giao (15), mạnh (15), hàng (15), dâng (15), hổn (15), kts (15), chấn (15), hùng (15), thân (15), thích (15), chuyển (15), june (15), august (15), september (15), may (15), 2013 (15), hành (15), lớn (15), sinh (15), phân (15), dùng (15), này (15), north (15), lạc (14), kiều (14), thiện (14), lan (14), kết (14), huỳnh (14), giới (14), vừa (14), october (14), november (14), december (14), february (14), march (14), april (14), phần (14), triệu (14), nên (14), nào (14), đốt (14), mũi (14), bản (14), dakota (14), huy (13), cần (13), kim (13), đặng (13), ubnd (13), 2007 (13), viết (13), nghị (13), linh (13), houston (13), dung (13), thu (13), melbourne (13), chủ (13), tập (13), nhà (13), nhựt (13), xin (13), chống (13), tìm (13), dụng (13), rồi (13), chi (12), lập (12), tiêu (12), biểu (12), quyên (12), thiết (12), 2015 (12), biến (12), thủ (12), tin (12), quyền (12), nơi (12), toàn (12), định (12), hậu (12), sâu (12), nhất (12), thùng (12), thời (12), cấp (12), phun (12), lương (11), 2011 (11), họa (11), paris (11), chí (11), chánh (11), hạnh (11), bắc (11), nghĩa (11), tăng (11), nhã (11), tiên (11), máy (11), lãnh (11), lấy (11), tái (11), cuộc (11), gần (11), loại (11), khu (11), france (10), luật (10), trận (10), thật (10), phong (10), đông (10), quả (10), lâm (10), thông (10), doanh (10), nguồn (10), trí (10), đào (10), vận (10), giang (10), diện (10), thụy (10), germany (10), chuyện (10), luận (10), biết (10), lâu (10), đường (10), bất (10), dài (10), thực (10), báo (10), khoảng (10), tất (10), lần (10), giữ (10), giải (10), thứ (10), gồm (10), lửa (10), tiếng (10), ước (10), phép (10), trúc (9), liệu (9), toán (9), mai (9), quỳnh (9), chung (9), vẫn (9), vĩnh (9), bênh (9), phi (9), thay (9), tay (9), trump (9), ngang (9), tục (9), biển (9), nghiệp (9), điều (9), giờ (9), share (9), quá (9), nói (9), điểm (9), giữa (9), hút (9), hai (9), tính (9), giàn (9), núi (9), tân (8), chứng (8), duy (8), vấn (8), nghiên (8), cứu (8), băng (8), sáng (8), cải (8), tỉnh (8), sao (8), nhau (8), hiệu (8), chúc (8), môn (8), cầu (8), buồi (8), đặc (8), gây (8), ngọai (8), chưa (8), tác (8), phóng (8), chữ (8), cát (8), gian (8), ngàn (8), thô (8), nữa (8), thảo (7), phú (7), tường (7), đạo (7), diệu (7), lân (7), vật (7), kiến (7), gốc (7), giá (7), bác (7), david (7), dạy (7), cùng (7), bích (7), trịnh (7), ngành (7), trinh (7), triển (7), yêu (7), sang (7), nối (7), đài (7), belgium (7), thường (7), cập (7), chụp (7), 142 (7), 2016 (7), cửa (7), quyết (7), khả (7), rất (7), thêm (7), dẫn (7), mắt (7), thấy (7), daudaphienusa (7), sbtn (7), mặc (7), ghi (7), com (7), hòang (7), niên (7), quân (7), tuy (7), thập (7), bơm (7), ngược (7), hỗn (7), nghiệm (7), fracking (7), tầng (7), bồn (7), ngồi (7), bởi (7), chạy (7), cơn (7), đơn (7), giấy (7), hồi (7), liêm (6), quý (6), vân (6), thiên (6), nhạc (6), sfo (6), chết (6), trưởng (6), thắng (6), phước (6), wash (6), thừa (6), long (6), nội (6), 2008 (6), tưởng (6), tình (6), khởi (6), australia (6), lịch (6), đưa (6), thức (6), phó (6), cầm (6), phụ (6), tây (6), swiss (6), huyền (6), germ (6), trực (6), japan (6), bảo (6), poland (6), nga (6), tôi (6), chứ (6), 114 (6), dallas (6), sạch (6), hết (6), mọi (6), phủ (6), cận (6), khắp (6), vài (6), than (6), muốn (6), sống (6), ngay (6), trữ (6), vượt (6), yahoo (6), trăm (6), cuối (6), email (6), xác (6), biệt (6), mậu (6), hoang (6), nghĩ (6), posts (6), hoàn (6), nhỏ (6), hãng (6), ngoài (6), 000 (6), mét (6), chở (6), môi (6), hơi (6), rung (6), quận (6), nhiễm (6), nguy (6), hằng (5), hương (5), thuận (5), khanh (5), thư (5), tuyên (5), chu (5), hưng (5), đinh (5), chương (5), hứa (5), uyên (5), ohio (5), hảo (5), bán (5), mật (5), đạt (5), khánh (5), hoài (5), luân (5), lộc (5), tổng (5), tịch (5), đều (5), thương (5), khó (5), tương (5), xảy (5), miền (5), riêng (5), nhập (5), lược (5), van (5), thuộc (5), song (5), tín (5), trầm (5), ngu (5), già (5), thống (5), xưng (5), vẹm (5), bao (5), chui (5), chối (5), hôm (5), đứng (5), từng (5), tách (5), dịch (5), lẫn (5), phí (5), chế (5), lỏng (5), cuốn (5), gallon (5), bùng (5), tích (5), khổng (5), worth (5), barnett (5), phía (5), bước (5), csvn (5), mối (5), chức (4), khắc (4), thọ (4), tội (4), đợt (4), cẩm (4), lục (4), lai (4), phùng (4), 1975 (4), england (4), giác (4), cường (4), ngữ (4), ngân (4), label (4), đón (4), bạch (4), hình (4), hiền (4), thụ (4), phúc (4), trắc (4), cáo (4), cướp (4), trang (4), đăng (4), điển (4), giản (4), đính (4), kèm (4), nhứt (4), 136 (4), 116 (4), 2019 (4), 2021 (4), 111 (4), hỏi (4), nghe (4), đâu (4), hầu (4), cực (4), sức (4), yếu (4), lúc (4), lợi (4), đảo (4), khiến (4), blog (4), mau (4), vcnv (4), and (4), tranh (4), labels (4), chân (4), nghi (4), uyển (4), suất (4), quế (4), bội (4), lời (4), đội (4), chừng (4), phê (4), mấy (4), tươi (4), liền (4), rước (4), phá (4), điếu (4), hắn (4), đối (4), paul (4), tức (4), chấp (4), khóa (4), khảo (4), khối (4), suốt (4), bắt (4), lọc (4), xem (4), vậy (4), đẩy (4), đoạn (4), pha (4), mitchell (4), thí (4), hoặc (4), thảm (4), trái (4), xăng (4), tải (4), ống (4), biberdorf (4), trời (4), đôi (4), quản (4), qui (4), liệt (4), trộn (4), ngầm (4), tràn (4), trách (4), sông (4), hoạch (4), thuần (3), vương (3), tuyết (3), chồng (3), trân (3), new (3), nha (3), trị (3), hòa (3), khê (3), chùa (3), quỳ (3), charlie (3), phe (3), tuệ (3), tòa (3), bbc (3), hiếu (3), group (3), seattle (3), computer (3), quỹ (3), diễn (3), nhung (3), cty (3), thịnh (3), côn (3), móc (3), trá (3), đàn (3), huệ (3), quảng (3), treo (3), web (3), link (3), air (3), cambodia (3), mạch (3), lam (3), berlin (3), đem (3), tiền (3), đôn (3), russia (3), mồi (3), xong (3), 194 (3), 129 (3), 173 (3), 131 (3), 150 (3), 115 (3), 2020 (3), 100 (3), 117 (3), lính (3), đoán (3), kính (3), phổ (3), phòng (3), nhớ (3), thử (3), trừ (3), càng (3), nặng (3), chiếc (3), gãy (3), tượng (3), chục (3), 2026 (3), canh (3), điệp (3), boston (3), cuba (3), syria (3), 1920 (3), điện (3), lhxung (3), anzacday (3), yên (3), phục (3), doãn (3), xương (3), ngậm (3), đợi (3), thiếu (3), nổi (3), đáng (3), lang (3), tụng (3), chó (3), nhắm (3), viet (3), phái (3), bút (3), tuần (3), kiện (3), vạch (3), đặt (3), vạn (3), phỏng (3), biện (3), chỗ (3), cán (3), chẳng (3), ban (3), pinterest (3), facebook (3), blogthis (3), this (3), comments (3), posted (3), mạng (3), mức (3), thậm (3), truyền (3), xúc (3), chiếm (3), thẳng (3), vỉa (3), 2km (3), thấp (3), đáy (3), fracturing (3), ngắn (3), 1980 (3), cạnh (3), ngại (3), phẩm (3), trải (3), dành (3), ngọn (3), tạp (3), dạng (3), màu (3), chặt (3), tinh (3), bakken (3), rộng (3), trấn (3), khiển (3), mười (3), bay (3), 500 (3), nhanh (3), viện (3), chiến (3), mang (3), rưỡi (3), tắt (3), đóng (3), thoát (3), đầy (3), buộc (3), nhịp (3), nén (3), cliff (3), frohlich (3), austin (3), fort (3), dặm (3), chưng (3), cất (3), sét (3), brazil (3), estonia (3), chuẩn (3), oil (3), sát (3), bẩn (3), the (3), barrel (3), sic (3), rừng (3), dãy (3), artist (2), giáo (2), dục (2), mắm (2), hiệp (2), world (2), fashion (2), plc (2), mexico (2), siêu (2), phật (2), cvan (2), 1963 (2), huynh (2), quách (2), bolsa (2), josé (2), oanh (2), tho (2), ngợi (2), trác (2), chiêu (2), hướng (2), ninh (2), arlington (2), irvine (2), kiên (2), scientist (2), home (2), lhq (2), pnn (2), bách (2), vesak (2), tnhh (2), vàng (2), nhàn (2), thuyết (2), vef (2), đốc (2), nghiêm (2), len (2), peter (2), nhật (2), thúc (2), tôn (2), cúc (2), đằng (2), nhuận (2), vọng (2), canberra (2), tạng (2), cảng (2), tph (2), vkvc (2), hiển (2), xuyên (2), andrew (2), toronto (2), gsts (2), tri (2), thailand (2), sweden (2), denmark (2), khải (2), mùi (2), thơ (2), nhẫn (2), 300 (2), góp (2), giúp (2), thăng (2), czech (2), slovakia (2), túc (2), dựa (2), 120 (2), 101 (2), 135 (2), 172 (2), 151 (2), 203 (2), 162 (2), 197 (2), 241 (2), 182 (2), 216 (2), 157 (2), 167 (2), 171 (2), 2017 (2), 2018 (2), 124 (2), 123 (2), 193 (2), 170 (2), 139 (2), 2022 (2), 102 (2), 126 (2), 147 (2), 2023 (2), 118 (2), 2024 (2), nem (2), dám (2), chắc (2), chắn (2), chịu (2), tụi (2), pauline (2), sáu (2), quái (2), video (2), coi (2), bóp (2), kiểu (2), quê (2), mưu (2), burnham (2), leo (2), dấu (2), tan (2), đổi (2), huế (2), thưa (2), lchutattien (2), vietfacetv (2), ukraine (2), tướng (2), truongphuthu (2), quoccavnch (2), northkorea (2), 119 (2), ch1 (2), qghchaingoai (2), ana (2), ntdung (2), vietcong (2), macodao (2), nckết (2), donkeyjoebiden (2), casiandodovcnhuquynh (2), anzac (2), thúy (2), diễm (2), thuyền (2), nhục (2), đúng (2), lốt (2), thuấn (2), gmail (2), băm (2), lĩnh (2), bổn (2), gối (2), tùng (2), triều (2), duyên (2), hát (2), hongkong (2), mua (2), mõm (2), sanh (2), binh (2), đen (2), nhai (2), lăng (2), vac (2), art (2), center (2), quần (2), lót (2), đít (2), rửa (2), hùa (2), bày (2), portland (2), phản (2), đám (2), qld (2), miếng (2), sacramento (2), vtnhân (2), kia (2), nghịch (2), hoan (2), buổi (2), mình (2), trò (2), tối (2), nhìn (2), tqlc (2), kên (2), phán (2), liếm (2), gỉa (2), nhóm (2), gan (2), xào (2), bến (2), tre (2), xuẩn (2), thú (2), mạo (2), tiết (2), tộc (2), sqtb (2), câu (2), milpitas (2), biên (2), vinfast (2), xơi (2), khôn (2), bạn (2), rác (2), ngập (2), chọn (2), hãy (2), cương (2), suy (2), thang (2), vọt (2), khe (2), ngọt (2), chảy (2), dội (2), tiềm (2), devon (2), xxi (2), 1947 (2), 1949 (2), mại (2), hydraulic (2), dàng (2), đỉnh (2), gặp (2), sẵn (2), khoáng (2), carolina (2), ngoái (2), hẹn (2), nâng (2), hạn (2), hán (2), mặn (2), xét (2), chiều (2), ứng (2), xoay (2), thọc (2), vựa (2), loan (2), cắm (2), phận (2), cây (2), rút (2), chóng (2), tốc (2), hỏa (2), ràng (2), xưởng (2), quặng (2), gấp (2), kuwait (2), giàu (2), đuôi (2), đêm (2), khách (2), lắng (2), muôn (2), barry (2), smitherman (2), stateimpact (2), xẩy (2), pennsylvania (2), feet (2), lớp (2), phay (2), nhẹ (2), thổ (2), dứt (2), quanh (2), thất (2), trào (2), nhằm (2), nhựa (2), 1838 (2), tựu (2), tàu (2), hẳn (2), 1991 (2), thuê (2), nhiệt (2), for (2), ngưng (2), thăm (2), hiểm (2), phế (2), ngăn (2), kéo (2), tai (2), khiếu (2), nại (2), hoạt (2), nhức (2), tắc (2), dọc (2), mong (2), phối (2), loạt (2), tận (2), chờ (2), hiểu (2), bịp (2), chăng (2), tpp (2), bành (2), trướng (2), tam (2), thôn (2), showing (2), with (2), show (2), all (2), powered, blogger, trưng, mathilde, thi, musician, 298, tráng, aide, aevn, sâm, vietsciences, cenes, navia, uông, maison, ségaro, nantes, favic, aubry, rhône, lyon, huyên, ngụ, đắc, michel, thérèse, bvt, techcom, jsc, kêu, thiều, buôn, lậu, marseille, riệu, thiệu, rạch, tiệm, vải, ensma, louis, liễu, rassachack, bôi, philadelphia, viễn, chẩn, calvin, athlete, tòng, đòi, carina, royal, blue, sgn, helen, kenneth, nhi, california, lawyer, hgrq, diego, mathematician, sui, ntdũng, chicago, cindy, chem, biogen, elizabeth, kiểm, tiễn, yale, webonevn, voctor, wang, vượng, trọn, quinn, mãn, tony, bank, jaqueline, babi, software, btm, darlene, ely, điêu, virginia, silicon, valley, ibm, thạc, giám, trâu, microsoft, harold, khôi, citibank, denver, 295, tsĩ, pfizer, mttqvc, 296, orange, county, thùy, niệm, namvunghoangthucan, thờ, namvungtranquangdieu, messengers, love, springvale, nhơn, perth, tđsứ, giưỡng, albans, vesak08, trại, tsyk, darwin, vườn, xoài, brothers, jimmy, anthony, keppel, bason, tqvc, 305, inh, kiệt, vincent, adelaide, tgđ, nguyen, clb, gsđh, sính, montreal, missisauga, hào, good, luck, liang, lmd, asia, hhnvnonn, tina, phim, atr, american, dye, source, 303, khương, centennial, ottawa, zealand, 304, belgi, laos, sakon, nakhon, 306, dinh, 297, diểu, lào, 299, đan, 310, khẩn, ballmer, moser, khoán, mayer, vieteuro, mrs, beckman, tim, trợ, 280, tt302, photocopy, vinaseiko, 307, eastern, europe, tiệp, 309, phd, macedonia, tuất, 308, hungary, 311, 301, 355, thù, oán, hãi, 107, 140, 244, 925, 237, 228, 153, 168, 196, 1957, 160, 184, 192, 161, 211, 208, 2119, 138, 130, 149, 1783, 122, 190, 217, 231, 247, 2229, 272, 132, 206, 159, 1879, 103, 876, 113, 148, 181, 108, 1238, 165, 174, 218, 156, 169, 189, 2177, 987, 1122, 109, 1437, 144, 137, 1525, 158, 1268, 2025, michigan, vance, slammed, nỗi, niềm, hiếp, dâm, quít, iran, dầy, móng, nhọn, thầm, khờ, cốt, lỏi, cưỡng, máu, hanson, one, nat, emails, thợ, nghiền, ngẫm, ngư, gông, cùm, bẹp, rận, khéo, đấm, afd, thằng, cuộ, đái, lem, huyết, emailremembering, ray, senator, ted, cruz, fake, birth, certificate, lành, đoản, nắng, picnic, kẹt, enjoy, bóc, làn, sóng, boasting, bịa, tôm, ham, hám, ghế, hàm, tiê, tản, guam, tồn, tru, united, kingdom, gái, gaza, hanso, đồn, đích, title, hãnh, 718, archive, contributors, zohranmamdaninrwyork, yuliatymonshenkoukraine, ytaninaphamtexas, ysinhayduchodienhoangcolan, yphuchoigiao, youtuberscongan, youtubermaitiendung, youtuberholyvcntthuong, youngmusictalents, yoshihidesugajapan, ykhoaduoclieu, yhocthuongthuc, yenbaisanxuatgovan, yassminabdelmagiedmuslim, yarracouncilaust, yanghengjunuc, xungdottongiao, xuanvuxuongtrangts, xomculaotandinh, xnv9mailien, xhdsvittiem, xevinfuckvc, xevinfastvc, xelualos, xeluacatlinh, hadong, xelamvnch, xeladalatvnch, xehybrid, xehoidientesla, xehoicambodia, xefordcaitien, xedientrungcong, xedienngamvcsaigon, xedapoi, xaydungntvnch, xahoichoghevc, xachtayxacphicongvc, wwcspainsoccer2023, wwc2023, worldpassportminhtanh, worldmusique, worldfamoussongs, worldcupqatar2022, wonderfulsongs, wikileaks, whoinvesticovwuhan, whaidenatalieharp, westpointusa, westernarmyjapan, wendidengmurdoch, welcomecorpsphamvannam, websitevietcong, websitedonaldtrump2021, websitedantrivc, websangtaostop, webdanlambao, webblogmt68tron20nam, warphotographerlomanhhung, wakeup, wacotexas, vvsanhopera, vuvcgiabosuahp, vututhieuthichquangduc, vututhieuquangduc, vutuongdaitexas, vutruy, dieuhoangminhchinh, vutrucvnqdđ, vuthammychuithanhloi, vutauthamdotimmodau, vutauphuongdongstarchina, vutancongbrussels, vusanbernadino, vuquykyusa, vuphungquangthanh, vuphuchoatdangdcxhvc, vuphiconghuynhminhduong, vuphamtungancaptailieu, vuottuyenvonamvn, vuotbientynan75, vuotbienqghc, vuongmonglongbdq, vuonghoninhtrungcong, vuonghongsen, vunucamnhung, vunsnguyensonsydney, vunqsjr455, vunqcamcomaugianlansj, vunothientantrungcong, vunkoreachanhanchoisydney, vunguyenquanghongnhangermany, vunguchieuhouston, vunghiatrang, bien, vumaybaygermanwings, vumaikhoi, donguyenmaikhoi, vuluatraiquynhon72, vuledinhhung, vukygiadamphong, vukimchivc, vukhivitrungchina, vujustinedamondminneapolis, vuintienpolymer, vuhuynhtruongsj, vuhoangminhchinhsj, vuhoaithanh, ngothihienusa, vuhiepdinhparis1973, vuheonocvvlộc, vuhalloweenkorea, vuformosahatinh, vudinhcuthuongphebinh, vuderekchauvinminneapolis, vụdaochanh1, vudaivnhnwashdc, vudaianvanthinhphat, vucovncharlingtontx, vucongvienglendale, vuchaconandrewdocali, vucattuonghanoi, vucasikimngancali, vucasidantruong, vucasidannguyên, uyenpham, vubaokyagainsttrump, vubaocharliehebdoparis, vuanyen, vuanvtdnguyentam, vuanvnairlinesmatuy, vuantrucdienhaumonnguyenthanhson, vuansergeiskripaluk, vuanpistoriussouthafrica, vuannhatcuongbqhuy, vuannguyenthithanhnhan, vuanmushroommurder, vuanluongngocanh, vuanlehungchanconnhaca, vuanjohndoe, vuanjamerobart, vuanhkhanhthalaxomdao, vuanhaisapalaocai, vuangiangthanhlambuu, vuangeorgefloydminneapolis, vuanduongchidungvc, vuandongtamhanoi, vuanchuyenbaygiaicuu, vuanchuabaoquangcali, vuanbuidinhthi, vuanbaosgnhohoangduocthao, vuanbali9, vuamsatdbtranvanvan, vuahungvuongvn, vuahamnghi, vuabaodaivn, vu60maybayanh, miendien, vu1300thainhihanoi, vu100tanvangmoscow, 39vndonglanhuk, vtv4hoaky, vtnguyenquanga, vtlstrankieungocqld, vtchauvankham, vsdaovan, vpcao, uynhanquyenunesco, vovanthuongvc, vovansisj, vovankietvc, votruocnđthang, vosuhakimkhanhfrance, vosilecung, vophiendoanthephuc, vonguyengiap, vongtayhoctranthoang, volongtrieuvnch, volonganmelbourne, vokydiencanada, voicetoparliament, vohongnhavan, vohoangan17, vodunglovoi, vodinhtranthilaihong, vodinhchuonggermany, vodaitonsydney, vobidalat, vnsecomotngay, vnquocdandang, vnnvphanthido, vnhanhchanhthoidechế, vnchtonypham, vnchnguyenxuanphong, 3xao, vnairlinesmatuy, vnairlines, vnademangsungusa, vkvctranxuanhoa, vkvctishathithiphansydney, vittiemusa, vittiemucchau, vittiemnamdao, phanvanhungadelaide, vittiemluanhthuusa, viruswuhantrungcong, virusoncruise, virginiarepublic, violinzoenguyen, vinhnguyendpdanthan, vinfastcarvc, viettynan1stusa, vietthuonghgtranletuyen, vietthaomc, viettanusa, viettanlythaihungbuiminhdoan, viettanhk9, viettanhaust, vietsichuvanansanjose, vietnhapculau, vietnamwarstories, vietnamwar, vietmonaco, vietminhvietcong, vietlinhmatdaychongtrump, vietlangbamhk, vietkieuvc, vietkhangnhacsi, vietjetairlines, viethungnguyenvolongusa, viethonnhangia, vietducphilipproesler, vietcriminals, vietcongvoitpp, vietcongpoland, vietcongolympiclondon, vietcongnguyenthanhtuusa, vietconggermany, việtcộngdãman, vietcongauchau, vietconganhquoc, vietcatholicaustralia, vietbaolittlesg, vienvctrannhantong, vientntvcnvnguyenanhtuan, vienphongxawa, vienkhongtutrungcong, viendaihochue, videovietnamwar, videonhaclinh, victoriahuynhpalestineusa, victoriabeltroadchina, vevienlinhusa, vevangnguoiviet, vethtvchàthanhchâuxintynan, vesinhthuongthuc, venguonhuynhtanlenc, vemnhuthanhchonkhong, vemnguyenthuytrang, vemkieuvc, vemkieuphanthithanhngochouston, vebangladesh, vdhoigiaopoland, vcxaycatfoammop, vcvuthuphuong, vcvuthuhien, vcvuthanhanusa, vcvuongdinhhue, vcvunhom, vcvunganghatinh, vcvokimcuhatinh, vcvmduongquarngham, vcviettanhtrankieungoc, vcvietlinh, vctuyenvansanjose, vctruongthinykhoa, vctruongthimai, vctruongmyhoa, truongmylan, vctruonghoabinh, vctruongdinhhungmalai, vctronthoatkhoivn, vctrongnguoidaman, vctrongdinhdoclap, vctrinhxuanthanhvn, vctrinhdinhthao, vctrienlambuagietvnch, vctranphu, vctranngocphilong, vctranngoclieng, vctranbachdang, vctonthatlapdaymadi, vctonthatduongky, vctonnuthininh, vctongvancong, vctinthannguyenncarolina, vcthitchohanoi, vcthammydaobua, vcthaibatan, vctengia, vctapketnguyenvanthuong, vctapket, vctancongtinhducnz, vcsaubonguyenthanhtu, vcsanxuatxehoi, vcphia, anhhung, vcpharmathuocgia, vcphanvietnguyenngochường, vcphanvanmai, vcphanvankhai, vcphantulanghue, vcphamtsquynhgia, vcomunich, vcnvvuthanhhouston, vcnvvuquihaonhien, vcnvvuongthienvu, vcnvvunhuansbs, vcnvvulinhchauusa, vcnvvulangvutrongkhanhusa, vcnvvukimhanhtuoitre, vcnvvuhuynhtruongsj, vcnvvuhoanglanphobolsatv, vcnvvuhoanglan, vcnvvuducvuong, vcnvvucutnusa, vcnvvubinhnghi, vcnvvubangvuuyentrinh, vcnvvuanhnhabao, vcnvvovantoiusa, vcnvvovansaubovang, vcnvvovanai, vcnvvotongxuan, vcnvvothanhnhanwdc, vcnvvoquanghue, vcnvvonhontriparis, vcnvvolongtrieu, vcnvvoducquanghouston, vcnvvietbfgermany, vcnvvienxusj, vcnvvianhrfa, vcnvvansonusa, vcnvvanhoavanvcnguyenminhnuu, vcnvuyenvuvuuyentrinh, vcnvuyenvunguyenlechithienthanh, vcnvungtrucgiangtruongvinhnghinh, vcnvùngtrịnhxuân, vcnvùngnguyễnhuyhoàngsydney, vcnvungkycomvbnghi, vcnvùnggopgiovovansau, tuanphanseattle, vcnvtuongtranvantrung, vcnvtuongnangtien, vcnvtuonggiangusa, vcnvtuanlephonangqld, vcnvtuankhanhnhacsi, vcnvtsphamdochiusa, vcnvtruongthin, vcnvtruongsonlexuannhi, vcnvtruongquocviet, vcnvtruongnguyenetcetera, vcnvtruongminhquansydney, 112, vcnvtruongminh, vcnvtruonggiavy, vcnvtruonggiakysanh, vcnvtruongbontai, vcnvtrunglinh, vcnvtrungduongdicutx, vcnvtrtanguyenmauquibvbangkieu, vcnvtrinhxuanthuanphap, vcnvtrinhvinhbinhhoalan, vcnvtrinhquangminh, vcnvtrinhhoithui, vcnvtrinhduhouston, vcnvtrinhduconhouston, vcnvtrinhconson, vcnvtrieugiangnancybuoi, vcnvtrendyhuydomaryland, vcnvtranyenhoactctusa, vcnvtranvinhphucsydney, vcnvtranviethaiusa, vcnvtranvantuthehe, vcnvtranvanthuong, lvthang, vcnvtranvanthungqghc, vcnvtranvancausa, vcnvtrantruong, vcnvtrantrungdạo, vcnvtrantrungchinhnlssj, vcnvtranthuansydney, vcnvtranthanhvanphap, vcnvtranthanhdiendaito, vcnvtranthangusa, vcnvtrantamtiepvbhn, vcnvtrannhatphong, vcnvtranminhhouston, vcnvtranlongan, vcnvtrankiemdoan, vcnvtranhưuphai, vcnvtrandongvktn, vcnvtrandongduc, baonguoivemdongbac, vcnvtranchuinguoc, vcnvtrancaomanhsydney, vcnvtranbaphuc, vcnvtonthatlapnhacsi, vcnvtonnuthocnau, vcnvtomvuusa, vcnvtinahagiangusa, vcnvtieunhuphuongrg, vcnvthtatqlcphamvantientx, vcnvthotimdotminhhang, vcnvthinhnguyen, vcnvthienytongvanconghouston, vcnvthienynguyenvanthanghouston, vcnvthienynguyenvanthang, vcnvthichtriquang, vcnvthichductuansfo, vcnvthichdonhauhue, vcnvthangdosanjose, vcnvthangdohoimygocvietsj, vcnvthaikimlangermany, vcnvthaikimlan, vcnvthachdatlang, vcnvtdmediamtdung, vcnvtaquantaiqghc, vcnvtaiphapfrance, vcnvstephaniedofrance, vcnvsontungwash, vcnvsontungnguyenminhngocwashdc, vcnvsonloansj, vcnvsandyhoadang, vcnvquyendichucbuilauni, vcnvquocvonhacsi, vcnvquocviettrannhuhungmelb, vcnvqhtrtanguyentaquang, vcnvqghcnguyenquoctri, vcnvptkimphucnapalm
Text of the page (random words):
ng của trung quốc và sẽ không lâu nữa các dãy núi đá phiến khắp trường sơn sẽ là những kho dầu khổng lồ cho trung quốc biến việt nam thành một tỉnh lẻ của trung quốc rồi cuối cùng rfa kết luận hiện tại mối nguy của việt nam không còn là chuyện biển đảo nữa mà là rừng núi và đồng bằng khoáng sản và tài nguyên rừng than ơi mối lo giàn khoan tq trên biển đông đang còn chưa dứt thì đùng một cái mỹ và trung quốc bắt tay nhau tại hội nghị apec bắc kinh mỹ xoay ra cải thiện quan hệ thương mại với tq kế hoạch tpp của mỹ xẹp như bong bóng bể csvn không trông mong vào tpp được nữa đành phải đi ăn mày kinh tế tq thậm chí toan tính tham gia kế hoạch ftaap của tq trong khi đó tq lớn giọng yêu cầu mỹ phải đứng trung lập tại biển đông và buộc csvn phải ngồi lại thương lượng tay đôi với họ dân vn đang lo có thể csvn vì đói quá sẽ ngồi vào bàn thương lượng với tq giờ đây lại ló ra cái mối nguy tq sẽ biến việt nam thành một tỉnh lẻ của tq chỉ vì dưới đất việt nam có đá phiến sic trước nguy cơ mất nước do rfa đưa ra người ta đặt một dấu hỏi nếu mai đây chắc chắn việt nam sẽ trở thành một tỉnh lẻ của tq thì ngày hôm nay dân việt nam cố gắng giữ biển đông làm gì nữa giữ cho tq chăng xin rfa cho dân việt nam một lời khuyên là phải làm sao đây bỏ biển mà tập trung giữ núi hay bỏ núi mà tập trung giữ biển đảo hay là giử tất cả biển lẫn núi nhưng giữ bằng cách nào hay là dẹp quách cái đcsvn cho rồi bởi vì cứ để những người ngu đần lãnh đạo đất nước thì muôn đời không nghĩ ra cái kế sách gì hay thực tình mà nói là dân quê vn còn dốt nát cho nên mới ngày đêm chực chờ nghe ngóng từng lời cố vấn của rfa nhưng xin rfa đừng vì vậy mà bịp dân vn tội nghiệp hơn nữa rfa là tiếng nói của quốc gia hoa kỳ rfa không thể nào đưa cho dân chúng vn những tin tức mà ngay cả một đứa trẻ con cũng không tin nổi rfa không thể nào bịp nhân dân vn như tờ báo nhân dân của csvn hãy tỏ ra rfa khác với tờ báo nhân dân bùi anh trinh posted by mau than 68 at 18 29 no comments email this blogthis share to x share to facebook share to pinterest labels daudaphienusa dầu đá phiến north dakota đã làm giá dầu thô hiện còn dưới 50 đô 1 barrel mt68 the price of brent crude oil has fallen below 50 a barrel for the first time since may 2009 it fell more than a dollar to 49 92 a barrel in early trading on wednesday before edging back above the 50 mark slowing global growth and increased supply of oil and gas have pushed prices sharply lower in recent weeks t dầu đá phiến tiềm năng hay thảm họa nếu không trong nghề thì nói đến dầu phiến đá chẳng ai biết nó là cái gì thực ra người ta đã biết dầu này từ thế kỷ thứ 10 một nhà khoa học người syria đã viết kinh nghiệm chiết xuất dầu từ phiến sét có chất nhựa đường để làm chất đốt đến đầu thế kỷ 19 mới thành tựu qui mô và được khai thác nhiều nước trên thế giới cuối thế kỷ này sự khai thác đã vững mạnh trong nền công nghiệp âu châu hoa kỳ canada trung cộng khởi sự chiết xuất khai thác dầu phiến đá vào đầu thế kỷ 20 mà họ gọi là thủy lực áp liệt hồi đó họ dùng nước cát hóa chất với áp suất cao để làm vỡ đá và làm sạch đá lấy dầu gọi là hydrolic fracturing sau gọi tắt là tracking thập niên 1920 việc phát hiện dầu thô ở texas và trung đông làm kỹ nghệ khai thác dầu phiến đá ngưng lại và tất cả hoàn toàn đóng cửa vào năm 1991 đến năm 2004 vì chiến tranh sự đầu cơ của opec chính phủ mỹ phê chuẩn luật cho khai thác lại đây là nguồn dầu rất phong phú vô tận nên sẽ là 1 sự thăng hoa về kinh tế nhưng đằng sau cũng là thảm họa lăm le chờ đợi vì trên hai trăm ngàn giếng dầu khoan trên đất mỹ mỗi giếng cần 6 triệu gallon nước sạch là thảm họa cho các vùng thường bị hạn hán nước mang dầu sau khi tinh chế xong thải đi đâu để khỏi ô nhiễm môi trường dù có tái sinh cách mấy cũng không thể dùng lại nước này trong cuộc sống những hồ tích tụ nước phế thải ở texas trên 50 000 giếng hay ở north carolina là nguyên nhân gây nên những chấn động trong lòng đất gần đây chưa kể chất methane tan trong môi trường sẽ gây họa cho sức khỏe con người hiện nay đang khai thác nhưng dầu phiến đá đang là bài toán nhức óc cần phải được tìm hiểu và giải quyết chứ không thể khai thác vô trách nhiệm cái khó ló cái khôn thời gian gần đây một loạt các lần trái đất rung chuyển bất thường và liên tục bên dưới lòng đất của khu vực phía bắc texas đã làm chính quyền tiểu bang không còn có thể làm ngơ trước khả năng về liên hệ giữa hoạt động địa chấn và trên 8 000 giếng nước thải dầu đá phiến là loại dầu thô nằm ngầm bên trong đá phiến muốn lấy được dầu người ta không chỉ việc đơn giản đặt giàn khoan thọc mũi xuống lòng đất để hút dầu thô lên chở tới các nhà máy lọc như từ trước đến giờ vẫn làm với loại dầu quy ước ngược lại người ta phải tẩn mẩn theo một quá trình mới để tìm cách chiết xuất dầu chữ chuyên môn tiếng anh nguyên thủy là hydraulic fracturing nay đã được thế giới đồng ý dùng với chữ mới thu ngắn fracking còn kỹ nghệ dầu khí trung cộng phải chọn chữ thủy lực áp liệt 水力压裂 để gọi theo phương pháp chiết xuất bằng thủy lực nầy được ông floyd farris phát minh và thí nghiệm lần đầu năm 1947 tại mỏ dầu hugoton ở địa phận quận grant nằm tại phía tây nam tiểu bang kansas bằng cách trộn 1 000 gallon xăng keo nhiên liệu để làm bom napalm với nước hút lên từ sông arkansas rồi phun vào tầng đá vôi có trữ dầu nằm sâu 730 mét trong lòng đất nhưng không thành công tuyệt đối tiếp tục nghiên cứu thêm hai năm vào ngày 17 03 1949 hãng halliburton tiến hành đồng loạt hai công trình thí nghiệm khác vừa ở quận stephen của oklahoma vừa tại quận archer của texas kể từ đó phương pháp chiết xuất nầy được áp dụng thành công cho khoảng một triệu giếng dầu và mỏ hơi đốt ở các vùng địa lý khác nhau sau khi đạt kết quả mong muốn phương pháp fracking đã nhanh chóng lan tràn khắp tiểu bang texas kéo theo sự gia tăng nhu cầu nước để làm sạch dầu đá phiến làm xuất hiện theo hàng hà sa số giếng nước để có đủ nước phun xuống các tầng đá phiến trữ dầu khi hút trở lên mặt đất nước thải là thành phần hỗn hợp chất lỏng sau quá trình làm gãy vỡ fractured gồm dầu và nước nén cao áp phun xuống trộn với số nước nằm sẵn với dầu và khí đốt từ xưa nay để có lời các giàn khoan chủ trương lấy nước giếng phun xuống và chỉ dùng một lần rồi bỏ nhưng chính quyền texas đang áp dụng các luật mới buộc giàn khoan phải tái sinh số nước thải ra thay vì tiếp tục rút nước mới từ lòng đất sau khi lượng nước tiêu thụ ở mức 46 triệu thùng hồi năm 2005 đã lên tới 3 5 tỉ thùng vào năm 2011 theo số liệu thống kê của hội đồng thiết lộ texas là cơ quan có trách nhiệm phân phối xăng dầu và khí đốt của tiểu bang để tuân thủ luật tái sinh các nhà khai thác phải hút lại nước thải từ máy chiết xuất dùng nhiều đội xe bồn để chở ngược tới giàn khoan để phun ngược xuống các tầng đá phiến trữ dầu mới tới thăm các khu vực mỏ đá phiến dầu ở texas lúc nầy người qua đường sẽ dễ dàng bắt gặp dọc các khu đất mông mênh chạy dọc hai bên xa lộ bụi mù chứa đầy các bồn khổng lồ chứa nước thải và các ống dẫn hay các ống nối để phục vụ khâu tái sinh nước các đoàn xe bồn nối đuôi nhau mỗi đoàn gồm từ 30 đến 40 chiếc liên tục chạy đi chạy lại 24 giờ trong ngày 7 ngày trong tuần chở nước thải trở lại giàn khoan của đoàn xe là một công đoạn không đơn giản nếu tính về mặt tắc nghẽn giao thông tai nạn và ô nhiễm môi trường mỗi khi nước thải pha dầu tràn ra mặt đất nước thải nầy là thứ trộn lẫn giữa nước bẩn với dung dịch lưu huỳnh và các hóa chất kỹ nghệ khác chưa kể độ mặn của nước và chất phóng xạ ở mức độ thấp về tới công trường nước thải nầy được trút xuống một hố lớn với tường và đáy lót bằng cao su trước khi dẫn sang một bồn phân thủy nơi dầu nổi lên trên mặt được công nhân vớt đem bán mỗi tháng tất cả các hãng xưởng ở texas thải ra 290 triệu thùng nước một khối lượng ngang với 18 500 hồ bơi đúng cỡ thế vận trên toàn tiểu bang hiện có hơn 8 ngàn giếng nước thải lớn nhỏ trong đó một phần mười là cỡ kỹ nghệ nhiều hơn các tiểu bang chuyên khoan dầu như pennsylvania hoặc ohio bên cạnh chi phí không nhỏ để tái sinh nước thải thời gian để một công ty được cấp giấy phép đào giếng nước là một thủ tục khó khăn kéo dài từ tháng nầy sang tháng khác ví dụ hồi cuối tháng 3 2013 ba thành viên của hội đồng thiết lộ chặn đứng việc cấp phép cho một công ty xin đào ở quận palo pinto nằm về phía tây cách forth worth một giờ xe sau khi hạch hỏi công ty nguyên đơn về khoảng cách từ giếng nước tới các phụ lưu của sông brazos là con sông cái dài nhất tiểu bang vừa là nguồn nước chính để cung cấp cho dân chúng hồ sơ của hội đồng nầy cho thấy năm ngoái chỉ có 72 trên tổng số đơn xin đào giếng được cấp giấy phép theo giải thích của ông barry smitherman chủ tịch hội đồng tỉ lệ ấy đã là nhiều vì nếu không cấp phép đoàn xe bồn sẽ phải đi khứ về hồi xa hơn làm đường sá xuống cấp nhanh hơn và gây tai nạn nhiều hơn phần mình cơ quan nầy hiện đang bị khiếu nại trong nhiều vụ vì hoa màu và cây trái bị chết do nước thải ứa ra từ các máy bơm bị rò rỉ hay từ các hố chứa nhất là ở ngoại ô dallas ft worth nơi có các sinh hoạt khoan dầu đá phiến ở mỏ barnett các khoa học gia kết luận rằng các giếng nước thải là thủ phạm của những đợt động đất từ 2 đến 3 6 độ trong các vụ khiếu nại có một vụ được xem là nhức nhối thành viên hội đồng christi craddick cho rằng giếng nước thải đã làm ô nhiễm tầng nước ngầm của tiểu bang bà nầy nói một nhân viên vận hành đã tắc trách và sự cẩu thả của anh ta dẫn tới một hậu quả trầm trọng để nước thải thoát ra hồi năm 2005 làm nhiễm bẩn trầm tích của tầng nước ngầm sông pecos kết quả là chính quyền phải thâu hồi giấy phép làm công ty ấy phá sản một lo ngại khác nữa là nước thải phun xuống lòng đất có thể tràn tới các giếng dầu bỏ hoang không còn khai thác trong ngôn ngữ địa phương của dân texas có chữ wildcat nghĩa đen là mèo hoang tiếng lóng là danh từ và động từ để gọi các chuyến khoan dầu không được chuẩn bị bằng thăm dò hay khảo sát khoa học trong thời điểm tính tới năm 1838 là những cuộc phiêu lưu tìm dầu đầy bất trắc và mạo hiểm nếu được dầu thì khoan tiếp nếu thất bại thì cứ lẳng lặng bỏ giếng khoan cuốn gói đi hiện trên lãnh thổ texas đất rộng người thưa còn hàng ngàn giếng hoang như thế bỏ phế vô trách nhiệm nay hội đồng đang tìm ngân sách để lấp lại theo yêu cầu khoa học tân tiến các giếng khoan nước thải phải thực hiện bằng cách chừa lại một lớp đệm bằng đá hay đất sét dày tối thiểu 80 mét để ngăn nước thấm tới khu vực lân cận trên đơn xin giấy phép khoan giếng nguyên đơn phải hứa sẽ tiến hành khảo sát tất cả các giếng khác trong bán kính một phần tư dặm tuy nhiên nhiều giếng cũ bỏ hoang không nằm trong thư tịch nhà nước nên việc khảo sát đã hứa hẹn khó được xúc tiến vẹn toàn rồi khi phun hóa chất và nước cao áp xuống lòng đất ai sẽ ngăn mũi dung dịch ấy không đi xa hơn một phần tư dặm quy định để làm nhiễm bẩn các nguồn nước khác lân cận chiết tách dầu đá phiến theo định nghĩa của tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế oecd organization for economic co operation and development cơ quan chuyên môn chung của 34 quốc gia trên thế giới dầu lửa quy ước conventional oil là loại dầu thô và khí đốt ở dạng ngưng tụ còn dầu không quy ước gồm nhiều dạng khác như dầu cát dầu nặng cân hơi đốt và chất lỏng tuy nhiên theo bộ năng lượng hoa kỳ dầu lửa không quy ước đến nay vẫn chưa chính thức được phân định do đó cứ dựa theo cách khai thác người ta gọi dầu thô lấy lên từ các giếng dầu là dầu lửa quy ước còn dầu lấy được từ những phương pháp khác là dầu không quy ước theo cách định nghĩa tạm bợ kể trên chiết tách dầu đá phiến là một quy trình nhiều bước để lấy được dầu lửa bất quy ước gồm việc chuyển kerogen tẩm trong đá phiến thành dầu thông qua phương pháp nhiệt phân khinh hóa hay thủy phân khi thành phẩm dầu đá phiến được dùng như nhiên liệu hay được nâng cấp bằng cách phụ gia hydro song song với việc loại bỏ tạp chất nitrogen và lưu huỳnh quy trình chiết tách dầu đá phiến có thể tiến hành bằng cách hút các chất quặng lên mặt đất để chế biến trong nhà máy hay tái tạo ngay trong giếng dầu dưới lòng đất bằng cách dùng nhiệt lượng rồi hút dầu lên bằng giếng dầu con người đã nghĩ ra quy trình lấy dầu đá phiến vào thế kỷ thứ 10 nhưng phải đợi tới năm 1684 nước anh mới cấp tấm giấy chứng nhận bản quyền về phát minh cho ba người đầu tiên hai thế kỷ sau phong trào chiết tách dầu cũng như các bước cải tiến đã được nhân loại rầm rộ ứng dụng cho đến giữa thế kỷ 20 mới chìm lắng xuống khi con người tìm được các mỏ dầu quy ước khổng lồ chỉ trừ các quốc gia estonia brazil và tàu cộng qua đầu thế kỷ 21 nầy do giá dầu tăng vọt dữ dội nên chuyện khai thác dầu đá phiến mới được hâm nóng trở lại cũng như được canh tân bằng các kỹ thuật tân kỳ hơn cạnh các ưu điểm là những điểm bất lợi không nhỏ trong lãnh vực quản lý môi trường như giải quyết nước thải lượng nước dùng hết sức khổng lồ vấn đề quản lý nước thải và vấn đề ô nhiễm không khí hay nạn động đất nhẹ và liên tục đang xẩy ra ở phía bắc texas lược sử nghệ thuật chưng cất theo tác giả robert forbes trong cuốn lược sử nghệ thuật chưng cất ấn hành năm 1948 nhà vật lý học kiêm thầy thuốc người syria tên masawaih al mardini trong thế kỷ thứ 10 đã viết về kinh nghiệm bản thân về chiết xuất dầu từ một thứ đá phiến sét có chất nhựa trải đường nhưng phải tới năm 1838 thành tựu chiết xuất dầu ở qui mô kỹ nghệ và tân tiến mới được phát minh bởi alexander selligue tại pháp trước khi kỹ thuật nầy được james young cải thiện sau một thập niên tại tô cách lan qua đến cuối thế kỷ thứ 19 thì các công trường khai thác dầu đá phiến đã tràn ngập ở úc brazil canada và hoa kỳ riêng tàu cộng estonia tân tây lan nam phi tây ban nha thụy sĩ và thụy điển đã khởi sự chiết xuất thứ dầu lửa nầy vào đầu thế kỷ 20 sản lượng chung của ba nước trung cộng brazil và estonia trong năm 2008 lên tới 17 700 thùng dầu đá phiến mỗi ngày đến thập niên 1920 việc phát hiện dầu thô ở texas và tại trung đông vào giữa thế kỷ 20 đã làm kỹ nghệ khai thác dầu đá phiến đứng sững lại cơ sở chưng cất dầu đá phiến của hãng unocal đóng cửa hẳn vào năm 1991 nước mỹ ngừng hẳn kỹ nghệ dầu đá phiến suốt một thời gian 14 năm cho đến 2005 khi chính phủ có luật mới cho tư nhân thuê để chiết xuất dầu đá phiến và dầu cát bên dưới mặt bằng đất do liên bang quản lý theo tinh thần luật năng lượng được quốc hội phê chuẩn ngày 29 07 2005 chiết xuất dầu đá phiến và nạn động đất bản thân quy trình phun hàng triệu gallon hỗn hợp nước cát và hóa chất được nén với áp suất lớn xuống giếng dầu để làm vỡ đá nhằm tống cho dầu và hơi đốt thiên nhiên thoát ra từ trước đến nay những tưởng là an toàn và có hiệu quả nay đang được các khoa học gia cho là có liên quan chặt chẽ tới nạn động đất tại khu vực mỏ dầu đá phiến barnett quanh dallas fort worth tình trạng địa chấn đang được ghi nhận liên tục cả về nhịp độ lẫn cường độ thủ phạm của các cơn địa chấn gần các điểm khai thác dầu đá phiến không do bản thân động tác khoan hay quy trình làm vỡ đá phiến mà là do các giếng nước thải tức các ổ chứa số nước pha trộn đã dùng để khoan tìm dầu các giếng nầy nằm sâu hàng ngàn feet trong lòng đất được bao bọc bởi nhiều lớp bê tông đủ lớn để chứa nước thải của nhiều giàn khoan gộp chung lại trên phần đất texas hiện có hơn 50 000 gi...
|