Meta tags:
Headings (most frequently used words):
vc, hải, đồng, bọn, danh, đứa, ngoại, sách, nằm, vùng, thân, mt68, 2026, vnch, tháng, ăn, do, quốc, ca, link, blog, buồi, houston, sĩ, lưu, mậu, 68, history, tuesday, september, cờ, ngọai, freedom, square, ukraine, bán, rong, me, việt, nam, mỗi, ngày, ban, đh, biên, tập, trần, cao, lãnh, mountain, view, cali, năm, thứ, 21, 2027, những, phân, cộng, milpitas, 25, 23, david, duong, vinfast, air, đãi, gìn, giữ, kỳ, kỷ, yếu, khóa, 72, sqtb, thủ, đức, list, hữu, qghc, counter, from, millions, điếu, cày, quyên, di, chúc, 12, ngậm, băng, không, vệ, sinh, 70, trực, diện, hậu, môn, nguyễn, thanh, sơn, 15, 10, 2012, đồ, dơ, 36, trí, ngu, quỳ, gối, trước, hoàng, minh, chính, tín, ds, 111, đội, lốt, văn, nghệ, tự, labels, mục, trữ, contributors, archive, tuyên, vận, giao, từ, thiện, kinh, tài, với,
Text of the page (most frequently used words):
#nguyễn (217), văn (169), người (154), của (145), một (130), việt (124), usa (115), không (114), những (113), danh (100), công (97), trần (88), quốc (83), cộng (81), pháp (77), với (75), được (75), cho (71), trong (71), đại (69), vinh (68), trung (68), gia (65), nam (65), hội (61), làm (61), thành (60), tại (59), vùng (58), nằm (55), ngọc (54), ngày (54), báo (54), viên (53), quân (53), sau (52), khi (51), đình (50), phạm (50), nhân (50), nước (49), năm (49), gọi (48), thị (48), con (48), minh (48), xuân (47), bằng (47), lại (47), hoàng (46), chiến (46), thái (45), chuyên (45), anh (44), đoàn (43), tài (43), vào (43), hải (43), tháng (42), chỉ (42), biết (42), nhưng (42), phải (41), ông (41), tình (40), dương (39), như (39), tổng (39), nầy (38), tôi (37), cao (36), thanh (36), hữu (36), các (36), việc (36), đức (34), vnch (34), tướng (34), 2014 (33), ngô (33), tên (33), đặc (33), học (32), canada (32), chính (32), cũng (32), trở (32), giao (31), thân (31), mật (31), thể (31), huy (30), 2012 (30), khai (30), hai (30), tham (29), hcm (29), trưởng (29), đồng (29), biệt (29), bắt (29), kim (28), bình (28), nhiệm (27), lưu (27), trước (27), bọn (27), phủ (27), đảng (26), liệu (26), đầu (26), liên (26), cựu (25), trọng (25), cali (25), thế (25), còn (25), cày (25), giữ (25), san (24), trên (24), giang (24), từng (24), tin (24), khắc (23), bác (23), nhà (23), đến (23), phòng (23), mất (23), bùi (22), 2006 (22), quang (22), đặng (22), bài (22), tâm (22), lập (22), mt68 (22), sống (22), nào (22), cuộc (22), nhất (22), giả (21), hồng (21), chức (21), 2004 (21), châu (21), chánh (21), phương (21), sydney (21), dân (21), hành (21), qua (21), điệp (21), thì (21), đéo (21), sông (21), mặt (20), 2009 (20), trương (20), mùa (20), chim (20), hợp (20), nội (20), sản (20), ngoại (20), kinh (20), 2010 (20), lính (20), nạn (20), quan (20), thủ (20), sinh (20), thống (20), tuấn (19), nha (19), toán (19), bóng (19), bàn (19), jose (19), sách (19), tác (19), máy (19), tuyến (19), lạc (18), sơn (18), hương (18), nhâm (18), phan (18), chuyển (18), phát (18), tiêu (18), thuộc (18), thiếu (18), đứa (18), động (18), điều (18), lương (17), trị (17), tấn (17), khen (17), qghc (17), hiếu (17), linh (17), hùng (17), thu (17), nhận (17), theo (17), trường (17), xin (17), nhiều (17), miền (17), cái (17), lần (17), đối (17), cảnh (17), sát (17), 2005 (16), thảo (16), kiều (16), dũng (16), lan (16), hòa (16), mừng (16), tết (16), thìn (16), huỳnh (16), thích (16), tiếp (16), chúng (16), july (16), september (16), may (16), mưu (16), dsvc (16), phục (16), biển (16), nay (16), cán (16), đời (16), gián (16), nguyên (15), dâng (15), hổn (15), kts (15), kết (15), viết (15), lên (15), bắc (15), vẫn (15), long (15), bên (15), june (15), august (15), thay (15), đảo (15), định (15), khác (15), ban (15), chiếc (15), hàng (14), 1975 (14), hóa (14), đưa (14), chuyện (14), mới (14), october (14), november (14), december (14), january (14), february (14), march (14), april (14), đội (14), dụng (14), nên (14), mình (14), lịnh (14), chí (13), ubnd (13), 2007 (13), ninh (13), trí (13), tạo (13), melbourne (13), thức (13), tập (13), cáo (13), thường (13), nhựt (13), thương (13), chịu (13), đường (13), phản (13), đứng (13), nơi (13), đánh (13), thiện (12), hiện (12), hoa (12), diện (12), quyên (12), bảo (12), 2013 (12), lãnh (12), tức (12), giải (12), tiếng (12), thời (12), cấp (12), tàu (12), tra (12), paris (11), kiến (11), chứng (11), nghị (11), hạnh (11), houston (11), cứu (11), vực (11), cải (11), thủy (11), phi (11), nhã (11), biểu (11), hết (11), quê (11), chân (11), vượt (11), tìm (11), cẩn (11), rồi (11), chống (11), diệm (11), lòng (11), súng (11), căn (11), nói (11), sài (11), gòn (11), nhu (11), france (10), luật (10), cần (10), trận (10), phong (10), đông (10), trúc (10), lâm (10), thông (10), duy (10), quỳnh (10), chết (10), chung (10), cùng (10), nhiên (10), tới (10), germany (10), 2015 (10), tay (10), phần (10), đâu (10), nhau (10), ngay (10), tiến (10), phân (10), phá (10), tuần (10), câu (10), phóng (10), đỉnh (10), phận (10), bản (10), gồm (10), cia (10), phú (9), liêm (9), quý (9), chi (9), vĩnh (9), trịnh (9), khoa (9), nghiên (9), bênh (9), sáng (9), sang (9), phụ (9), trực (9), chụp (9), hay (9), hậu (9), tất (9), mắt (9), bến (9), hoạt (9), kích (9), cục (9), thật (8), 2011 (8), mạnh (8), thiệu (8), david (8), mai (8), dạy (8), doanh (8), dung (8), băng (8), chủ (8), phó (8), trang (8), thụy (8), sao (8), đang (8), cửa (8), lớn (8), hiệu (8), tín (8), bội (8), buồi (8), rằng (8), ngọai (8), chưa (8), hắn (8), mậu (8), đặt (8), bạn (8), thứ (8), dòng (8), hoàn (8), rất (8), đơn (8), cách (8), giết (8), giữa (8), ương (8), thi (7), đạo (7), diệu (7), thư (7), vật (7), 1963 (7), lai (7), đinh (7), tòa (7), phước (7), bích (7), trinh (7), vàng (7), giới (7), yêu (7), bạch (7), lịch (7), hình (7), đàn (7), cướp (7), belgium (7), đăng (7), thiết (7), cập (7), 142 (7), 2016 (7), luận (7), đất (7), tranh (7), sbtn (7), lời (7), com (7), hơn (7), già (7), quyền (7), hòang (7), chúc (7), nhập (7), thôi (7), bất (7), giờ (7), nhắc (7), khỏi (7), xuống (7), lái (7), chuyến (7), tích (7), đọc (7), lực (7), dịch (7), rheault (7), campuchia (7), 1969 (7), smith (7), lược (7), mỗi (6), họa (6), thuận (6), tuyên (6), thọ (6), thiên (6), nhạc (6), sfo (6), hưng (6), thắng (6), wash (6), thừa (6), giám (6), đốc (6), vấn (6), vận (6), australia (6), chất (6), đài (6), tây (6), swiss (6), huyền (6), germ (6), giúp (6), luân (6), lộc (6), japan (6), poland (6), tịch (6), đây (6), dưới (6), 114 (6), khó (6), thúy (6), toàn (6), lấy (6), nghiệp (6), yahoo (6), binh (6), dùng (6), nếu (6), chối (6), xác (6), vài (6), biên (6), quyết (6), share (6), mang (6), trẻ (6), vốn (6), địch (6), quá (6), lưới (6), lao (6), lượng (6), robert (6), bắn (6), nho (6), hoạch (6), nhạ (6), mười (6), thuần (5), giáo (5), tường (5), vân (5), lân (5), khanh (5), tội (5), chu (5), phe (5), chiêu (5), hướng (5), kiểm (5), uyên (5), hảo (5), nghĩa (5), thúc (5), côn (5), móc (5), khánh (5), phúc (5), xuyên (5), hoài (5), cầm (5), dinh (5), mùi (5), tiên (5), trump (5), sáu (5), 1974 (5), van (5), mục (5), mặc (5), nghi (5), đúng (5), ghi (5), bổn (5), tái (5), háo (5), cuối (5), phụng (5), mua (5), xưng (5), vẹm (5), chui (5), gạt (5), thêm (5), lợi (5), email (5), hôm (5), tối (5), thấy (5), tiểu (5), chữ (5), đôi (5), thần (5), gian (5), hoặc (5), nặng (5), thượng (5), nghề (5), chạy (5), ngoài (5), quen (5), đổi (5), cơm (5), dựng (5), truyền (5), thập (5), xanh (5), marasco (5), giam (5), alvin (5), poncho (5), bay (5), khiêm (5), điểm (5), đct (5), cận (5), độc (5), vương (4), chồng (4), hằng (4), mắm (4), gốc (4), tân (4), cẩm (4), phật (4), lục (4), phùng (4), england (4), texas (4), đào (4), diễn (4), nhật (4), tưởng (4), đón (4), đằng (4), nối (4), hiền (4), địa (4), xuất (4), tỉnh (4), lam (4), giản (4), tiền (4), góp (4), vừa (4), chứ (4), đính (4), kèm (4), nhứt (4), 1957 (4), 136 (4), 116 (4), 2019 (4), 2021 (4), 111 (4), niềm (4), hỏi (4), quái (4), thợ (4), 2026 (4), blog (4), than (4), vcnv (4), qlvnch (4), ngậm (4), khổ (4), quế (4), trả (4), đáng (4), ngu (4), trai (4), triệu (4), môn (4), mấy (4), truy (4), tươi (4), liền (4), bao (4), nhắm (4), giấu (4), rước (4), điếu (4), ném (4), kia (4), bút (4), paul (4), buổi (4), chấp (4), khóa (4), tuyển (4), suốt (4), chỗ (4), sâu (4), thẳng (4), đựng (4), tuổi (4), ghe (4), gặp (4), cha (4), nuôi (4), lúc (4), gần (4), năng (4), ngũ (4), trách (4), khứ (4), khúc (4), khẩu (4), đạn (4), trồng (4), riêng (4), thổ (4), abrams (4), trình (4), thực (4), mộc (4), dõi (4), dây (4), khu (4), gởi (4), lừa (4), tuyết (3), trân (3), hiệp (3), new (3), quả (3), giá (3), khê (3), thuật (3), chùa (3), quỳ (3), charlie (3), đòi (3), tuệ (3), ngợi (3), bbc (3), bang (3), giác (3), cường (3), group (3), seattle (3), ngành (3), bách (3), ngữ (3), computer (3), quỹ (3), nghiêm (3), peter (3), bán (3), ngân (3), nhung (3), cty (3), thịnh (3), niệm (3), thờ (3), khởi (3), trá (3), huệ (3), quảng (3), trại (3), đạt (3), web (3), link (3), air (3), tăng (3), cambodia (3), điển (3), khẩn (3), khải (3), berlin (3), thơ (3), trợ (3), đem (3), thăng (3), russia (3), nga (3), túc (3), đều (3), thù (3), 194 (3), 129 (3), 173 (3), 131 (3), 115 (3), 100 (3), 117 (3), nỗi (3), nghe (3), máu (3), tương (3), phổ (3), biến (3), cực (3), mau (3), boston (3), 1960 (3), cuba (3), muốn (3), lhxung (3), 1954 (3), anzacday (3), labels (3), yên (3), nguyệt (3), doãn (3), uyển (3), xương (3), thuyền (3), nhục (3), quy (3), cầu (3), kiếm (3), nổi (3), lang (3), khoảng (3), tùng (3), tụng (3), cháu (3), hongkong (3), chó (3), pháo (3), đen (3), gây (3), lăng (3), che (3), viet (3), quần (3), đít (3), bày (3), nhớ (3), đám (3), rên (3), phái (3), nghịch (3), nhờ (3), luôn (3), nhóm (3), tre (3), tiết (3), hoang (3), ngộ (3), yếu (3), biện (3), lén (3), nghĩ (3), xem (3), sức (3), này (3), tĩnh (3), mũi (3), dài (3), cuốc (3), trắng (3), hiểu (3), ảnh (3), bậc (3), sửa (3), phối (3), tính (3), mạng (3), đấu (3), khuyên (3), lặng (3), phía (3), bãi (3), nhỏ (3), chở (3), chút (3), rời (3), tiện (3), quanh (3), đầy (3), bối (3), time (3), gamma (3), thẩm (3), cuốn (3), sai (3), bỗng (3), đích (3), não (3), ngờ (3), chặt (3), gái (3), cưa (3), khám (3), hẹn (3), ttm (3), chia (3), xúi (3), giục (3), viện (3), lật (3), tốt (3), trụ (3), huế (3), giấy (3), chế (3), chìa (3), khoá (3), trà (3), artist (2), dục (2), world (2), fashion (2), plc (2), mexico (2), thiều (2), lậu (2), rạch (2), tiệm (2), louis (2), siêu (2), cvan (2), huynh (2), bolsa (2), josé (2), chấn (2), chương (2), nguồn (2), hứa (2), tho (2), trác (2), arlington (2), irvine (2), kiên (2), scientist (2), mãn (2), home (2), ohio (2), lhq (2), pnn (2), vesak (2), tnhh (2), nhàn (2), thuyết (2), vef (2), label (2), tôn (2), cúc (2), nhuận (2), canberra (2), tạng (2), vườn (2), cảng (2), tph (2), thụ (2), vkvc (2), kiệt (2), andrew (2), nguyen (2), trắc (2), toronto (2), gsts (2), phim (2), thailand (2), lào (2), denmark (2), nhẫn (2), đôn (2), czech (2), slovakia (2), mồi (2), xong (2), oán (2), hãi (2), 120 (2), 101 (2), 135 (2), 172 (2), 151 (2), 203 (2), 162 (2), 197 (2), 241 (2), 182 (2), 157 (2), 167 (2), 171 (2), 150 (2), 2017 (2), 2018 (2), 124 (2), 123 (2), 193 (2), 170 (2), 2020 (2), 139 (2), 2022 (2), 109 (2), 102 (2), 126 (2), 147 (2), 2023 (2), 118 (2), 2024 (2), nem (2), đoán (2), thầm (2), dám (2), chắc (2), chắn (2), kính (2), tụi (2), xảy (2), nghiền (2), hầu (2), lâu (2), coi (2), bóp (2), canh (2), lchutattien (2), vietfacetv (2), 1970 (2), ukraine (2), truongphuthu (2), quoccavnch (2), tailieuvkvcnamvung (2), northkorea (2), 119 (2), ch1 (2), qghchaingoai (2), ana (2), 1972 (2), ntdung (2), vietcong (2), điện (2), macodao (2), nckết (2), giangdoanvnch (2), donkeyjoebiden (2), casiandodovcnhuquynh (2), anzac (2), a22vcdinhdoclap (2), hối (2), quán (2), song (2), diễm (2), dậy (2), lốt (2), nghệ (2), thuấn (2), gmail (2), băm (2), lĩnh (2), gối (2), phê (2), hôi (2), duyên (2), sắp (2), singapore (2), maine (2), hát (2), bạc (2), mõm (2), sanh (2), nhai (2), vac (2), art (2), center (2), rửa (2), hùa (2), portland (2), qld (2), miếng (2), sacramento (2), vtnhân (2), hoan (2), trò (2), chửi (2), bới (2), kiện (2), nhìn (2), tqlc (2), vạch (2), kên (2), liếm (2), gỉa (2), gan (2), xào (2), vịt (2), cởi (2), ruột (2), xuẩn (2), vạn (2), khảo (2), bắp (2), ánh (2), tộc (2), sqtb (2), phỏng (2), milpitas (2), vinfast (2), lộn (2), xơi (2), mãi (2), thử (2), suy (2), posts (2), pinterest (2), facebook (2), blogthis (2), this (2), comments (2), posted (2), đảm (2), khí (2), xưa (2), trời (2), tinh (2), sào (2), bão (2), đẹp (2), cúi (2), phố (2), họp (2), tấm (2), phẩm (2), trái (2), sớm (2), nữa (2), tặc (2), hiểm (2), ngọt (2), dầu (2), cạn (2), đau (2), nghiệm (2), khả (2), gắn (2), ven (2), đừng (2), hạn (2), ngại (2), gánh (2), chiều (2), chèo (2), khiển (2), tiễu (2), tan (2), rau (2), muối (2), rẫy (2), thẹn (2), nông (2), quay (2), cạnh (2), sẵn (2), lút (2), thò (2), thoái (2), hủy (2), tạp (2), buộc (2), hưởng (2), mệnh (2), toà (2), xếp (2), dối (2), diệt (2), xúc (2), kẹt (2), mcintosh (2), dội (2), thoát (2), tầm (2), khăn (2), sưu (2), loại (2), xâm (2), nạp (2), đêm (2), hòn (2), xích (2), brumley (2), thuốc (2), dần (2), cuộn (2), chờ (2), phút (2), hơi (2), thở (2), chuộc (2), đập (2), quận (2), chẽ (2), chiếu (2), ước (2), mâu (2), thuẩn (2), liệt (2), cung (2), cắp (2), bụt (2), 1961 (2), office (2), hoà (2), đày (2), 1964 (2), études (2), thả (2), cshn (2), mẫu (2), màng (2), mắc (2), trao (2), tượng (2), kín (2), tóm (2), 1958 (2), mọi (2), tàn (2), bạo (2), vong (2), thất (2), sủng (2), 1956 (2), tùy (2), dao (2), chục (2), phép (2), vậy (2), cụm (2), cài (2), trộn (2), powered, blogger, trưng, mathilde, musician, 298, tráng, aide, aevn, sâm, vietsciences, cenes, navia, uông, maison, ségaro, nantes, favic, aubry, rhône, lyon, huyên, ngụ, đắc, michel, thérèse, bvt, techcom, jsc, kêu, buôn, marseille, riệu, vải, ensma, đợt, liễu, rassachack, bôi, philadelphia, viễn, chẩn, calvin, athlete, quách, tòng, carina, oanh, royal, blue, sgn, helen, kenneth, nhi, california, lawyer, hgrq, diego, mathematician, sui, ntdũng, chicago, cindy, chem, biogen, elizabeth, tiễn, yale, webonevn, voctor, wang, vượng, trọn, quinn, tony, bank, jaqueline, babi, software, btm, darlene, ely, điêu, 2008, virginia, silicon, valley, ibm, thạc, len, trâu, microsoft, harold, khôi, citibank, denver, 295, tsĩ, triển, pfizer, mttqvc, 296, orange, county, thùy, namvunghoangthucan, namvungtranquangdieu, messengers, love, springvale, nhơn, vọng, perth, tđsứ, giưỡng, albans, vesak08, tsyk, darwin, xoài, brothers, jimmy, anthony, keppel, bason, treo, tqvc, 305, inh, hiển, vincent, adelaide, tgđ, clb, gsđh, sính, montreal, missisauga, hào, good, luck, liang, lmd, asia, hhnvnonn, tina, atr, american, dye, source, 303, khương, tri, centennial, ottawa, zealand, 304, belgi, laos, sakon, nakhon, 306, 297, diểu, 299, sweden, đan, mạch, 310, ballmer, moser, khoán, mayer, vieteuro, mrs, beckman, tim, 300, 280, tt302, photocopy, vinaseiko, 307, eastern, europe, tiệp, 309, phd, macedonia, tuất, 308, hungary, 311, 301, 355, dựa, 107, 140, 244, 925, 237, 228, 153, 168, 196, 160, 184, 192, 161, 211, 208, 2119, 138, 216, 130, 149, 1783, 122, 190, 217, 231, 247, 2229, 272, 132, 206, 159, 1879, 103, 876, 113, 148, 181, 108, 1238, 165, 174, 218, 156, 169, 189, 2177, 987, 1122, 1437, 144, 137, 1525, 158, 1268, 2025, michigan, vance, slammed, hiếp, dâm, quít, iran, dầy, móng, nhọn, khờ, cốt, lỏi, ngang, dallas, cưỡng, pauline, hanson, one, nat, emails, ngẫm, ngư, gông, cùm, bẹp, sạch, rận, khéo, video, đấm, kiểu, afd, thằng, cuộ, 685, archive, contributors, zohranmamdaninrwyork, yuliatymonshenkoukraine, ytaninaphamtexas, ysinhayduchodienhoangcolan, yphuchoigiao, youtuberscongan, youtubermaitiendung, youtuberholyvcntthuong, youngmusictalents, yoshihidesugajapan, ykhoaduoclieu, yhocthuongthuc, yenbaisanxuatgovan, yassminabdelmagiedmuslim, yarracouncilaust, yanghengjunuc, xungdottongiao, xuanvuxuongtrangts, xomculaotandinh, xhdsvittiem, xevinfuckvc, xevinfastvc, xelualos, xeluacatlinh, hadong, xelamvnch, xeladalatvnch, xehybrid, xehoidientesla, xehoicambodia, xefordcaitien, xedientrungcong, xedienngamvcsaigon, xedapoi, xaydungntvnch, xahoichoghevc, xachtayxacphicongvc, wwcspainsoccer2023, wwc2023, worldpassportminhtanh, worldmusique, worldfamoussongs, worldcupqatar2022, wonderfulsongs, wikileaks, whoinvesticovwuhan, whaidenatalieharp, westpointusa, westernarmyjapan, wendidengmurdoch, welcomecorpsphamvannam, websitevietcong, websitedonaldtrump2021, websitedantrivc, websangtaostop, webdanlambao, webblogmt68tron20nam, warphotographerlomanhhung, wakeup, wacotexas, vvsanhopera, vuvcgiabosuahp, vututhieuthichquangduc, vututhieuquangduc, vutuongdaitexas, vutruy, dieuhoangminhchinh, vutrucvnqdđ, vuthammychuithanhloi, vutauthamdotimmodau, vutauphuongdongstarchina, vutancongbrussels, vusanbernadino, vuquykyusa, vuphungquangthanh, vuphuchoatdangdcxhvc, vuphiconghuynhminhduong, vuphamtungancaptailieu, vuottuyenvonamvn, vuotbientynan75, vuotbienqghc, vuongmonglongbdq, vuonghoninhtrungcong, vuonghongsen, vunucamnhung, vunsnguyensonsydney, vunqsjr455, vunqcamcomaugianlansj, vunothientantrungcong, vunkoreachanhanchoisydney, vunguyenquanghongnhangermany, vunguchieuhouston, vunghiatrang, bien, vumaybaygermanwings, vumaikhoi, donguyenmaikhoi, vuluatraiquynhon72, vuledinhhung, vukygiadamphong, vukimchivc, vukhivitrungchina, vujustinedamondminneapolis, vuintienpolymer, vuhuynhtruongsj, vuhoangminhchinhsj, vuhoaithanh, ngothihienusa, vuhiepdinhparis1973, vuheonocvvlộc, vuhalloweenkorea, vuformosahatinh, vudinhcuthuongphebinh, vuderekchauvinminneapolis, vụdaochanh1, vudaivnhnwashdc, vudaianvanthinhphat, vucovncharlingtontx, vucongvienglendale, vuchaconandrewdocali, vucattuonghanoi, vucasikimngancali, vucasidantruong, vucasidannguyên, uyenpham, vubaokyagainsttrump, vubaocharliehebdoparis, vuanyen, vuanvtdnguyentam, vuanvnairlinesmatuy, vuantrucdienhaumonnguyenthanhson, vuansergeiskripaluk, vuanpistoriussouthafrica, vuannhatcuongbqhuy, vuannguyenthithanhnhan, vuanmushroommurder, vuanluongngocanh, vuanlehungchanconnhaca, vuanjohndoe, vuanjamerobart, vuanhkhanhthalaxomdao, vuanhaisapalaocai, vuangiangthanhlambuu, vuangeorgefloydminneapolis, vuanduongchidungvc, vuandongtamhanoi, vuanchuyenbaygiaicuu, vuanchuabaoquangcali, vuanbuidinhthi, vuanbaosgnhohoangduocthao, vuanbali9, vuamsatdbtranvanvan, vuahungvuongvn, vuahamnghi, vuabaodaivn, vu60maybayanh, miendien, vu1300thainhihanoi, vu100tanvangmoscow, 39vndonglanhuk, vtv4hoaky, vtnguyenquanga, vtlstrankieungocqld, vtchauvankham, vpcao, uynhanquyenunesco, vovanthuongvc, vovansisj, vovankietvc, votruocnđthang, vosuhakimkhanhfrance, vosilecung, vophiendoanthephuc, vonguyengiap, vongtayhoctranthoang, volongtrieuvnch, volonganmelbourne, vokydiencanada, voicetoparliament, vohongnhavan, vohoangan17, vodunglovoi, vodinhtranthilaihong, vodinhchuonggermany, vodaitonsydney, vobidalat, vnsecomotngay, vnquocdandang, vnnvphanthido, vnhanhchanhthoidechế, vnchtonypham, vnchnguyenxuanphong, 3xao, vnairlinesmatuy, vnairlines, vnademangsungusa, vkvctranxuanhoa, vkvctishathithiphansydney, vittiemusa, vittiemucchau, vittiemnamdao, phanvanhungadelaide, vittiemluanhthuusa, viruswuhantrungcong, virusoncruise, virginiarepublic, violinzoenguyen, vinhnguyendpdanthan, vinfastcarvc, vietthuonghgtranletuyen, vietthaomc, viettanusa, viettanlythaihungbuiminhdoan, viettanhk9, viettanhaust, vietsichuvanansanjose, vietnhapculau, vietnamwarstories, vietnamwar, vietmonaco, vietminhvietcong, vietlinhmatdaychongtrump, vietlangbamhk, vietkieuvc, vietkhangnhacsi, vietjetairlines, viethungnguyenvolongusa, viethonnhangia, vietducphilipproesler, vietcriminals, vietcongvoitpp, vietcongpoland, vietcongolympiclondon, vietcongnguyenthanhtuusa, vietconggermany, việtcộngdãman, vietcongauchau, vietconganhquoc, vietcatholicaustralia, vietbaolittlesg, vienvctrannhantong, vientntvcnvnguyenanhtuan, vienphongxawa, vienkhongtutrungcong, viendaihochue, videovietnamwar, videonhaclinh, victoriahuynhpalestineusa, victoriabeltroadchina, vevienlinhusa, vevangnguoiviet, vethtvchàthanhchâuxintynan, vesinhthuongthuc, venguonhuynhtanlenc, vemnhuthanhchonkhong, vemnguyenthuytrang, vemkieuvc, vemkieuphanthithanhngochouston, vebangladesh, vdhoigiaopoland, vcxaycatfoammop, vcvuthuphuong, vcvuthuhien, vcvuthanhanusa, vcvuongdinhhue, vcvunhom, vcvunganghatinh, vcvokimcuhatinh, vcvmduongquarngham, vcviettanhtrankieungoc, vcvietlinh, vctuyenvansanjose, vctruongthinykhoa, vctruongthimai, vctruongmyhoa, truongmylan, vctruonghoabinh, vctruongdinhhungmalai, vctronthoatkhoivn, vctrongnguoidaman, vctrongdinhdoclap, vctrinhxuanthanhvn, vctrinhdinhthao, vctrienlambuagietvnch, vctranphu, vctranngocphilong, vctranngoclieng, vctranbachdang, vctonthatlapdaymadi, vctonthatduongky, vctonnuthininh, vctongvancong, vctinthannguyenncarolina, vcthitchohanoi, vcthammydaobua, vcthaibatan, vctengia, vctapketnguyenvanthuong, vctapket, vctancongtinhducnz, vcsaubonguyenthanhtu, vcsanxuatxehoi, vcphia, anhhung, vcpharmathuocgia, vcphanvietnguyenngochường, vcphanvanmai, vcphanvankhai, vcphantulanghue, vcphamtsquynhgia, vcomunich, vcnvvuthanhhouston, vcnvvuquihaonhien, vcnvvuongthienvu, vcnvvunhuansbs, vcnvvulinhchauusa, vcnvvulangvutrongkhanhusa, vcnvvukimhanhtuoitre, vcnvvuhuynhtruongsj, vcnvvuhoanglanphobolsatv, vcnvvuhoanglan, vcnvvuducvuong, vcnvvucutnusa, vcnvvubinhnghi, vcnvvubangvuuyentrinh, vcnvvuanhnhabao, vcnvvovantoiusa, vcnvvovansaubovang, vcnvvovanai, vcnvvotongxuan, vcnvvothanhnhanwdc, vcnvvoquanghue, vcnvvonhontriparis, vcnvvolongtrieu, vcnvvoducquanghouston, vcnvvietbfgermany, vcnvvienxusj, vcnvvianhrfa, vcnvvansonusa, vcnvvanhoavanvcnguyenminhnuu, vcnvuyenvuvuuyentrinh, vcnvuyenvunguyenlechithienthanh, vcnvungtrucgiangtruongvinhnghinh, vcnvùngtrịnhxuân, vcnvùngnguyễnhuyhoàngsydney, vcnvungkycomvbnghi, vcnvùnggopgiovovansau, tuanphanseattle, vcnvtuongtranvantrung, vcnvtuongnangtien, vcnvtuonggiangusa, vcnvtuanlephonangqld, vcnvtuankhanhnhacsi, vcnvtsphamdochiusa, vcnvtruongthin, vcnvtruongsonlexuannhi, vcnvtruongquocviet, vcnvtruongnguyenetcetera, vcnvtruongminhquansydney, 112, vcnvtruongminh, vcnvtruonggiavy, vcnvtruonggiakysanh, vcnvtruongbontai, vcnvtrunglinh, vcnvtrungduongdicutx, vcnvtrtanguyenmauquibvbangkieu, vcnvtrinhxuanthuanphap, vcnvtrinhvinhbinhhoalan, vcnvtrinhquangminh, vcnvtrinhhoithui, vcnvtrinhduhouston, vcnvtrinhduconhouston, vcnvtrinhconson, vcnvtrieugiangnancybuoi, vcnvtrendyhuydomaryland, vcnvtranyenhoactctusa, vcnvtranvinhphucsydney, vcnvtranviethaiusa, vcnvtranvantuthehe, vcnvtranvanthuong, lvthang, vcnvtranvanthungqghc, vcnvtranvancausa, vcnvtrantruong, vcnvtrantrungdạo, vcnvtrantrungchinhnlssj, vcnvtranthuansydney, vcnvtranthanhvanphap, vcnvtranthanhdiendaito, vcnvtranthangusa, vcnvtrantamtiepvbhn, vcnvtrannhatphong, vcnvtranminhhouston, vcnvtranlongan, vcnvtrankiemdoan, vcnvtranhưuphai, vcnvtrandongvktn, vcnvtrandongduc, baonguoivemdongbac, vcnvtranchuinguoc, vcnvtrancaomanhsydney, vcnvtranbaphuc, vcnvtonthatlapnhacsi, vcnvtonnuthocnau, vcnvtomvuusa, vcnvtinahagiangusa, vcnvtieunhuphuongrg, vcnvthtatqlcphamvantientx, vcnvthotimdotminhhang, vcnvthinhnguyen, vcnvthienytongvanconghouston, vcnvthienynguyenvanthanghouston, vcnvthienynguyenvanthang, vcnvthichtriquang, vcnvthichductuansfo, vcnvthichdonhauhue, vcnvthangdosanjose, vcnvthangdohoimygocvietsj, vcnvthaikimlangermany, vcnvthaikimlan, vcnvthachdatlang, vcnvtdmediamtdung, vcnvtaquantaiqghc, vcnvtaiphapfrance, vcnvstephaniedofrance, vcnvsontungwash, vcnvsontungnguyenminhngocwashdc, vcnvsonloansj, vcnvsandyhoadang, vcnvquyendichucbuilauni, vcnvquocvonhacsi, vcnvquocviettrannhuhungmelb, vcnvqhtrtanguyentaquang, vcnvqghcnguyenquoctri, vcnvptkimphucnapalm, vcnvphungtuechau, vcnvphilpproslergermany, vcnvphilipproeslergermany, vcnvpheronguyenvantuongtampa, vcnvphdtamdinhusa, vcnvphatbuicali, vcnvphanvangiuongvic, vcnvphanvandanhmelb, vcnvphantanhảivinhhao, vcnvphantanhaiusa, vcnvphanquoccuonghouston, vcnvphanquangtue, vcnvphannhatnamnhaydu, vcnvphanhuydatbáonguoivẹm, vcnvphandongbichcolombo, vcnvphamxuanyemphap, vcnvphamvanluuuchau, vcnvphamtrongseattle, vcnvphamthanhtam, vcnvphamthanhgiaovb, vcnvphamngocthaođta, vcnvphammylinh, phđộ, vcnvphamminhhoangphap, vcnvphamle, vcnvphạmhuusonsj, vcnvphamhoanglonghouston, vcnvphamduy, vcnvphamductrungkien, vcnvphamducnhihouston, vcnvphambavinh, vcnvpaulvanusa, vcnvnsquangthanh, vcnvnqrieufrance, vcnvnickut, vcnvnhattienbuinhattienusa, vcnvnhatlung
Text of the page (random words):
a tôi biết bà thiệu và bà khiêm có mâu thuẩn nhau tôi xúi giục cháu bà thiệu là trung úy trẻ nguyễn thành long báo cáo với bà thiệu là tướng nguyễn khắc bình trọng dụng người của trần thiện khiêm là đại tá nguyễn phi phụng trong kế hoạch sẽ đưa nguyễn thành long lên thay thế phụng ở chức vụ chỉ huy phòng chính trị ban z kết quả ngoài dự tính là đại tá nguyễn phi phụng bị đưa ra khỏi phủ đu tw tb về tổng nha quan thuế người thay thế phụng là đại tá huỳnh thới tây riêng trung úy nguyễn thành long thì bị đổi về trường bộ binh thủ đức làm phó phòng an ninh quân đội trung tá võ thanh phong thay thế long chỉ huy phòng chính trị ban z về sau đại úy nguyễn thành long bị bắn gãy chân trong một vụ nhậu nhẹt ở sài gòn 3 ba quốc ăn cắp tin mật của bộ tổng tham mưu qlvnch ba quốc thuật lại biết được sự mâu thuẩn giữa tướng nguyễn khắc bình và đại tướng cao văn viên nên không chính thức chia xẻ tin mật tôi móc nối với trung úy vũ văn mùi em của bạn thân tôi là trung tá vũ văn nho trưởng phòng 2 bộ ttm mùi thuộc trung tâm trận liệt và lãnh thổ tin rằng những tin tức đó được cung cấp cho phủ đu tw tb một hôm trung tá vũ văn nho cho biết ở bộ ttm có gián điệp vc nằm vùng nho nói đại tướng cao văn viên gọi tôi lên văn phòng đập bàn hét tài liệu của bộ ttm tổng tham mưu trưởng chưa đọc mà hà nội đã đọc hết rồi cao văn viên nghi thủ phạm là vũ văn nho nhưng thực ra đó là vũ văn mùi em của nho ngày 22 5 1974 đến địa điểm hẹn thường xuyên tôi được cho biết là người nữ giao liên của tôi bị bắt ở hồng ngự ngày 23 5 1974 tôi được lịnh của cấp trên là phải ra căn cứ gấp vì có thể bị lộ cấp trên cho biết quy ước bắt liên lạc vào các ngày lẻ là 25 27 29 tôi đến điểm hẹn là một rạp chiếu bóng ở mỹ tho và được giao liên đưa ra căn cứ trước khi ra căn cứ ba quốc dặn vợ và các con cứ khai thật tất cả những gì đã làm người con thứ hai khai là đã chụp hình các tài liệu và phụ giúp cha trong công việc của phủ đặc ủy 4 ba quốc giải cứu nguyễn văn linh ba quốc thuật lại do lời khai của tên phản bội huỳnh kim hiệp về hoạt động của 10 thành ủy viên của đặc khu ủy sài gòn gia định ba quốc được chỉ định theo dõi điều tra ngô đình nhu ra lịnh cho phủ đặc ủy phối hợp với nha an ninh quân đội tổ chức truy bắt trước tình thế khó xử ba quốc lập một kế hoạch báo cáo cho an ninh quân đội làm thế nào để y có đủ thì giờ báo động để các ủy viên lẫn trốn trước khi an ninh qđ mở cuộc hành quân bí thư đặc khu ủy có bí danh là trịnh văn thanh đang làm thợ sửa radio tại tiệm của nguyễn văn ba ở đường nguyễn trãi sau nầy đối chiếu lại mới biết trịnh văn thanh là tổng bí thư nguyễn văn linh 5 khám phá cán bộ việt cộng làm việc cho việt nam cộng hòa tháng 5 năm 1972 cấp trên chỉ thị cho tôi phải lấy cho bằng được hồ sơ của hai cán bộ làm mật vụ cho địch ở hai tỉnh cần nhất là tên họ và chức vụ đó là một công tác vô cùng khó khăn vì tổ chức an ninh ở phủ đu tw tb rất chặt chẽ làm việc ở ban nào thì chỉ biết trong phạm vi của ban đó mà thôi tôi tìm cách kết thân với người giữ hồ sơ là nguyễn đăng khiêm qua việc hùn hạp trồng trọt ở long khánh qua nguyễn đăng khiêm tôi phát hiện ra 2 cán bộ làm việc cho địch một là bác sĩ dân y của mặt trận giải phóng tỉnh quảng đà một là tỉnh ủy viên trong đảng bộ tây ninh danh sách được người giao liên là nguyễn văn thương chuyển đi nhưng rủi thay là thương đã bị địch bắt cũng may là thương đã hủy bản tin và nhất quyết không khai mặc dù đã bị cưa chân 6 lần 6 người giao liên bị cưa chân sáu lần mà vẫn không khai thiếu tướng việt cộng đặng trần đức ba quốc đứng nguyễn văn thương nguyễn văn thương sinh năm 1938 tại xã lộc hưng quận trảng bàng tây ninh giữ nhiệm vụ giao liên khu vực bắc sài gòn gồm sài gòn bến cát bình dương tài liệu việt cộng cho biết ngày 10 2 1969 bị máy bay mỹ phát hiện hạ thấp xuống định bắt sống nhưng hai thuơng đã dùng tiểu liên bắn rơi một chiếc máy bay lên thẳng và diệt được 3 tên lính mỹ ngay sau đó quân đội mỹ huy động 72 chiếc máy bay lên thẳng chở toàn bộ trung đoàn 48 của sư đoàn 5 mới bắt được tên giao liên nầy sau khi bị anh ta bắn hạ 3 trực thăng bằng súng tiểu liên sau nhiều lần mua chuộc bằng đô la xe hơi nhà lầu và gái đẹp nhưng vẫn không thu phục được hai thương mỹ ngụy đập nát hai bàn chân và sau đó họ đã 6 lần cưa sáu khúc xương của hai chân hai tài liệu ngày hôm đó là của ba quốc thiếu tướng đặng trần đức và của hai trung thiếu tướng phạm xuân ẩn việt cộng thường hay nổ sảng để thần thánh hóa các điệp viên xuất quỷ hập thần của họ những công việc bí mật thuộc về tình báo gián điệp thường không có nhân chứng nên tự do vẽ rồng vẽ rắn thêm mắm dậm muối nhưng những điều quá lố không che đậy được người đọc người nghe 6 vụ án việt cộng nằm vùng thái khắc chuyên vụ án thái khắc chuyên là những diễn tiến chung quanh vụ hạ sát thủ tiêu gián điệp đôi là thông dịch viên người việt nam tên thái khắc chuyên thuộc toán biệt kích b 57 của lực lượng đặc biệt hoa kỳ vào tháng sáu năm 1969 6 1 lịnh thủ tiêu ngày 20 6 1969 lịnh thủ tiêu gián điệp hai mặt thái khắc chuyên được thi hành khoảng 8 giờ tối đại úy robert marasco và những nhân viên của ông thi hành lịnh của chỉ huy trưởng lực lượng mũ xanh đại tá robert b rheault là hạ sát và thủ tiêu thái khắc chuyên binh sĩ ed boyle đè giữ thái khắc chuyên nằm duới sàn nhà trong khi brumley chích mũi morphine thứ hai vào chuyên vài phút sau chuyên nhắm nghiền đôi mắt hơi thở yếu dần và mê man như một xác chết dán băn keo bịt miệng trói hai cườm tay ra sau lưng thân thể chuyên được cuốn tròn trong chiếc poncho và chi trong vài phút cuộn poncho được đưa lên xe tải chở ra bờ sông hai quân nhân mỹ khiêng cuộn poncho xuống tàu trên đó đã có đại úy robert marasco và williams chờ sẵn chiếc tàu vượt qua những con sóng lớn nhấp nhô hướng ra cửa biển bỗng nhiên có tiếng rên nho nhỏ từ chiếc poncho đó là tiếng của thái khắc chuyên sau khi thuốc ngủ đã tan dần brumley vội rút khẩu súng nòng dài có gắn ống hãm thanh loại súng đặc biệt để trang bị cho nhân viên cia số súng không có ghi trong các danh mục vũ khí của quân đội mà nó được đăng ký ở trung tâm okinawa một phát súng bắn vào đầu chuyên tiếng rên im bặt đến nửa đêm con tàu ra tới cửa biển đảo hòn tre lù lù hiện ra ở phía xa ba người dùng dây xích thật nặng bó chặt chiếc poncho rồi ném xuống biển tưởng đâu việc thủ tiêu gián điệp hai mang nầy là kết thúc câu chuyện nhưng không ngờ nó lại bắt đầu một vụ án mà tạp chí time gọi là vụ bê bối tình báo nghiêm trọng chỉ đứng sau vụ mỹ lai mà thôi 6 2 thái khắc chuyên và trung sĩ alvin p smith ngày 15 10 1968 trung sĩ alvin p smith mật danh là peter sands được cử đến toán biệt kích mỹ b 57 căn cứ tại mộc hóa kiến tường một tuần lễ sau thái khắc chuyên 31 tuổi nguyên quán ở miền bắc việt nam đến mộc hóa nạp đơn xin làm thông dịch viên alvin smith tuyển dụng anh ta dưới số nhân viên sf7 166 từ đó hai người trở thành bạn thân với nhau 6 3 b 57 và dự án gamma tháng giêng năm 1969 đại úy robert marasco mật danh là mike martin được cử đến mộc hóa chỉ huy toán biệt kích b 57 để thực hiện một công tác bí mật có tên là dự án gamma mục đích là trinh sát thu thập tin tức tình báo về hoạt động của cục r đầu não của tổ chức việt cộng ở miền nam việt nam cục r nằm ở vùng mỏ vẹt bên lãnh thổ campuchia công tác trinh sát thường xuyên vượt qua biên giới xâm nhập lãnh thổ nước nầy 6 4 sự mất tích của những cộng tác viên của toán b 57 cuối tháng 4 đầu tháng 5 năm 1969 số người việt nam cộng tác với toán biệt kích b 57 bỗng nhiên mất liên lạc không có những báo cáo như trước kia một số nghi vấn được đặt ra không loại bỏ có việt cộng nằm vùng trong toán biệt kích đại úy bob marasco gặp khó khăn trong việc sưu tra lý lịch của thái khắc chuyên anh ta nói tiếng anh rất thông thạo nhưng không phục vụ với một cơ quan nào trước đó cả 6 5 báo cáo của trung sĩ mcintosh trung sĩ terry mcintosh chỉ huy một toán mũ xanh gồm 12 người đi phục kích thái khắc chuyên có mặt trong toán đó khi chạm địch giao tranh dữ dội xảy ra nhưng chuyên cứ loay quay với khẩu súng mà không bắn ra viên đạn nào cả máy truyền tin bị trục trặc nên không gọi pháo binh yểm trợ được phải vất vả lắm toán biệt kích mới thoát ra khỏi tầm đạn của địch sáng hôm sau kiểm tra lại thì thấy máy truyền tin bị ai đó bật qua kênh khác sai tần số nên không hoạt động chuyên cho biết là súng của anh bị kẹt đạn nên không bắn trả lại được một vài tuần sau đó trong một cuốn phim tịch thu được của việt công ở bên biên giới campuchia thấy hình ảnh của thái khắc chuyên hội họp với các sĩ quan việt cộng bạn thân của chuyên là trung sĩ alvin smith xác nhận hình ảnh đó đúng là của chuyên thế là chuyên bị bắt giữ để thẩm vấn suốt 10 ngày chuyên không vượt qua được máy phát hiện nói dối polygraph nhưng anh ta không công nhận hoạt động cho việt cộng kể cả việc tiếp xúc với một nữ giao liên ở mộc hóa mà anh thường xuyên tiếp xúc đã bị theo dõi b 57 liên lạc với văn phòng cia sài gòn để xin ý kiến xem nên giải quyết vụ việc như thế nào cia im lặng thêm một công điện mật và khẩn nhưng cia trả lời lập lờ cuối cùng đại tá robert b rheault tư lịnh lực lượng đặc biệt ở việt nam ra lịnh hạ sát và thủ tiêu đương sự ngày 20 6 1969 thái khắc chuyên bị giết ném thây xuống biển đông sau khi thủ tiêu thái khắc chuyên lực lượng mũ xanh dàn dựng một câu chuyện để giải thích lý do mất tích của chuyên đó là chuyên được cử đi thực hiện một công tác bí mật bên biên giới campuchia để kiểm chứng lòng trung thành của chuyên sau vụ điều tra 10 ngày 6 6 nổ bùng vụ án thái khắc chuyên trung sĩ alvin p smith là người tuyển dụng chuyên cũng là bạn thân của chuyên và là người duy nhất phản đối việc hạ sát chuyên khi thấy chuyên bị thủ tiêu smith lo sợ cho số phận của anh ta có thể giống như chuyên giết người diệt khẩu smith liền chạy đến văn phòng cia nha trang tố cáo hành động giết người và xin được tỵ nạn cia nha trang báo cáo về cia sài gòn và vụ việc được báo cáo lại cho tướng creighton abrams jr tướng abrams gọi đại tá rheault về trình diện rheault trình bày với các viên chức cao cấp trong macv cho biết thái khắc chuyên được cử đi công tác bên biên giới campuchia không thầy trở về tướng abrams nổi giận vì bị đại tá rheault nói dối để gạt ông ta ông ra lịnh bắt điều tra những người liên hệ đại tá rheault đại úy ramasco và 6 quân nhân khác bị bắt để điều tra và bị kết tội giết người và đồng lõa giết người tám người bị đưa về giam ở căn cứ long bình ngày 21 7 1969 6 7 xếp lại vụ án luật sư của các bị cáo đòi tướng abrams và những lãnh đạo cia ra trước tòa làm nhân chứng những người nầy từ chối ra tòa theo chỉ thị của toà bạch ốc tổng thống nixon bộ trưởng lục quân mỹ stanley reson tuyên bố bãi bỏ vụ truy tố vì lý do an ninh quốc gia đó là các toán biệt kích b 57 hoạt động tình báo bên trong lãnh thổ campuchia vi phạm luật quốc tế và lộ bí mật quân sự đại úy marasco cho biết ông là quân nhân thi hành mệnh lịnh của cấp trên nên không chịu trách nhiệm việc truy tố được bãi bỏ tất cả các bị cáo được tự do riêng đại tá chỉ huy trưởng lực lượng đặc biệt ở việt nam robert b rheault bị buộc phải nghỉ hưu ông từ trần ngày 16 10 2013 tại nhà riêng thuộc owls head bang maine hưởng thọ 87 tuổi dự án gamma ngưng hoạt động sau đó ngày 31 3 1970 6 8 liên xô phát động chiến dịch tuyên truyền ầm ĩ vụ án thái khắc chuyên nổ ra bị cho là bê bối tình báo chỉ đứng sau vụ mỹ lai mà thôi tạp chí time nhận định như thế liên xô lợi dụng sự việc nầy phát động chiến dịch tuyên truyền rầm rộ đài phát thanh moscow hà nội và báo chí cộng sản tố cáo lực lượng mũ xanh hoa kỳ là những kẻ suy thoái tâm thần bản chất cướp bóc phá hủy chà đạp phần còn lại của thế giới loài người tiến bộ tố cáo lính mũ xanh giết nông dân không thương xót không buông tha phụ nữ người già và trẻ em việt nam 7 kết luận việt cộng nằm vùng thời nào cũng có ở đâu cũng có thời nay ở nước ngoài cũng không vắng bóng cái đám lăng nhăng lố nhố đó số phận của người dân nước việt nam cộng hòa ở miền nam bị mất tự do dân chủ mất nước cũng do cái bọn sâu bọ nầy tệ nhất là quý vị trở cờ quý vị háo danh ăn cơm quốc gia thờ ma cộng sản sẵn sàng chịu nhục để bợ đít việt cộng đau nhất là khi không còn lợi dụng được nữa thì bị vắt chanh bỏ vỏ quý vị trí thức vịt kiều yêu quái gồm các luật sư giáo sư đại học đại tá trung tá trở cờ lén lén lút lút thập thập thò thò nâng bi cộng sản bề ngoài được ca ngợi yêu nước nhưng bên trong khinh vì bản chất phản bội những bộ mặt nham nhở đó đã bị nhận diện cô lập tẩy chay trúc giang minnesota ngày 1 4 2014 posted by mau than 68 at 17 01 no comments email this blogthis share to x share to facebook share to pinterest labels a22vcdinhdoclap tailieuvkvcnamvung thủy thủ giang đoàn và sinh kế tại quê nhà sau cuộc chiến sau ngày miền nam đổi đời thân phận người lính quân lực việt nam cộng hòa nói chung và người quân nhân hải quân nơi vùng sông nước nói riêng bước sang một khúc quanh đầy nghiệt ngã những con người từng quen với tiếng máy tàu tiếng máy truyền tin tiếng hải pháo và những chuyến tuần giang trên sông nước nay phải đối diện với một cuộc chiến khác cuộc chiến của miếng cơm manh áo của mái nhà của tương lai gia đình vợ con đó là một cuộc chiến không có quân phục không có cấp bậc không có chiến hữu đứng bên cạnh người lính phải tự mình gồng gánh lấy có người bị đưa đi tù cải tạo có người may mắn không phải vào tù nhưng gia đình vẫn chịu chung một số phận mất nhà mất việc mất phương tiện sinh sống có người trở về quê cũ lặng lẽ giấu quá khứ để kiếm sống có người bỏ quê đi vùng kinh tế mới và cũng có người sau nhiều năm chịu đựng quyết định vượt biển tìm một con đường sống khác dẫu hoàn cảnh đổi thay đến đâu người cựu thủy thủ giang đoàn vẫn giữ trong lòng một điều là mình có thể mất đơn vị mất nhà mất đời sống quen thuộc nhưng không nhất thiết phải mất lòng tự trọng và niềm tin vào lẽ phải đối với người lính từng phục vụ tại các giang đoàn sông nước vốn là quê hương thứ hai họ quen với những con kinh chằng chịt những bến đò những cù lao những vùng lau sậy ven sông nhiều năm phục vụ trên các chiến đỉnh tàu tuần giang họ đã đi qua những vùng đất mà người dân bình thường ít khi đặt chân tới thế rồi một ngày người lính phải rời tay lái máy tàu bánh lái địa bàn hải đồ và quân phục trở thành những thứ thuộc về một thời đã qua trước mặt họ không còn là dòng sông cần tuần tiễu mà là một khoảnh đất hoang cần phát cỏ cuốc đất dựng nhà gia đình những quân nhân không đi cải tạo hoặc những người sau khi mãn hạn trở về nhiều khi không còn căn nhà cũ để quay lại cơ ngơi làm ăn sinh sống bị tịch thu công việc cũ trong gia đình không còn đời sống bị đảo lộn một số gia đình phải đi vùng kinh tế mới ở lâm đồng bình phước và nhiều nơi khác để khai phá đất hoang người lính ngày trước biết sử dụng súng vận hành máy tàu sửa máy đọc bản đồ tổ chức một chuyến tuần hành nay phải học lại những công việc rất căn bản của đời sống nông nghiệp như phát rẫy đào mương trồng khoai trồng bắp dựng chòi làm hàng rào cái cực khổ nhất không hẳn là chuyện lao động nặng nhọc người lính vốn không ngại gian lao cái khó là cảm giác phải bắt đầu lại từ số không nhưng chính trong hoàn cảnh ấy phẩm chất của người quân nhân lại hiện ra rõ ràng nhất một người từng đứng chỉ huy có thể ...
|